Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hỏa táng” là gì?

Lo cho người chết bằng cách đốt thành tro, không chôn xuống đất.

Tiếng Anh: To lay the dead to rest by burning the body to ashes instead of burying it in the ground.

Cách đọc
hỏa táng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hỏa táng”:

1 nét nghĩa
1đốt người chết thành tro, không chônđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hỏa táng là đốt thân người chết thành tro thay vì đem chôn. Trong kho văn Nam Bộ có: đăng ký hỏa táng, không bao giờ hỏa táng, và nơi nào hỏa táng thì người ta không quý mồ mả. Nó được nhắc tới khi nói về tục lệ lo đám của từng xứ, từng dân.

🇬🇧 It means burning the body of the dead to ashes instead of burying it. In the Southern corpus one registers for a cremation, some peoples never cremate, and where people cremate they do not treasure graves. It comes up when writers speak of the funeral customs of each land and each people.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hỏa táng + tân ngữhỏa táng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hỏa táng

Thí dụ:

Họ thờ thần làng, y như Việt Nam, và không bao giờ hỏa táng như người Lào.

They worship the village spirit, just as in Vietnam, and never cremate their dead as the Lao do.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Các công ty mai táng lần hồi có tay nghề, tiền nào của nấy, làm việc gọn, "bao trọn gói", từ việc tìm huyệt, hoặc đăng ký hỏa táng, hoặc "khai tử" với chính quyền.

The funeral companies have little by little grown skilled, you get what you pay for, they work neatly, as an all-in package, from finding a grave plot, or registering for cremation, or reporting the death to the authorities.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Người du mục chắc không mến đất, không bịn rịn cái lều vải của họ, và hỏa táng nên họ thấy mồ mả là thứ chướng mắt.

Nomads probably have no love for the land, feel no attachment to their cloth tents, and cremate their dead, so to them graves are an eyesore.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ thờ thần làng, y như Việt Nam, và không bao giờ hỏa táng như người Lào.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 10. Làng Cườm sống dậy
“Các công ty mai táng lần hồi có tay nghề, tiền nào của nấy, làm việc gọn, "bao trọn gói", từ việc tìm huyệt, hoặc đăng ký hỏa táng, hoặc "khai tử" với chính quyền.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Tang Lễ
“Người du mục chắc không mến đất, không bịn rịn cái lều vải của họ, và hỏa táng nên họ thấy mồ mả là thứ chướng mắt.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Quyển gia phổ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hỏa táng”

“hỏa táng” nghĩa là gì?

Lo cho người chết bằng cách đốt thành tro, không chôn xuống đất.

“hỏa táng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Họ thờ thần làng, y như Việt Nam, và không bao giờ hỏa táng như người Lào.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.