Nghĩa của “hỏa ngục” là gì?
Cảnh sống khổ sở tới mức không chịu nổi, ví như chỗ kẻ có tội bị lửa đốt sau khi chết theo lời các đạo dạy.
Tiếng Anh: A life so wretched it cannot be borne, likened to the place where, as religions teach, sinners are burned by fire after death.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hỏa ngục”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hỏa ngục là chỗ có lửa đốt kẻ có tội sau khi chết, theo lời các đạo dạy. Trong kho văn Nam Bộ nó được dùng theo nghĩa bóng, có chữ cái đứng trước: cái hỏa ngục của hai người hết thương nhau mà vẫn phải sống chung.
🇬🇧 It names the place of fire where, as religions teach, sinners suffer after death. In the Southern corpus it is used figuratively, with a classifier before it: the hell of two people who no longer love each other yet must go on living together.
Thí dụ:
Em cứ thử tưởng tượng một cặp trai gái không thể yêu nhau nữa, mà phải sống chung với nhau, thì em sẽ thấy cái hỏa ngục ấy ra thế nào.
Just try to imagine a couple who can no longer love each other and yet have to live together, and you will see what that hell is like.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Em cứ thử tưởng tượng một cặp trai gái không thể yêu nhau nữa, mà phải sống chung với nhau, thì em sẽ thấy cái hỏa ngục ấy ra thế nào.”Câu hỏi thường gặp về “hỏa ngục”
“hỏa ngục” nghĩa là gì?
Cảnh sống khổ sở tới mức không chịu nổi, ví như chỗ kẻ có tội bị lửa đốt sau khi chết theo lời các đạo dạy.
“hỏa ngục” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Em cứ thử tưởng tượng một cặp trai gái không thể yêu nhau nữa, mà phải sống chung với nhau, thì em sẽ thấy cái hỏa ngục ấy ra thế nào.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.