Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hỏa lò” là gì?

Cái lò đốt lửa cho nóng để nấu nướng hay để nung, rèn.

Tiếng Anh: A stove or furnace in which a fire is lit for cooking or for heating and forging.

Cách đọc
hỏa lò(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hỏa lò”:

1 nét nghĩa
1cái lò đốt lửađời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hỏa lò là cái lò lửa. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với đốt: sai đốt hỏa lò lên, tức là biểu người nhóm lửa trong lò.

🇬🇧 It names a stove or furnace with a fire in it. In the Southern corpus it goes with the verb for lighting: to order the furnace lit, that is, to have someone kindle the fire in it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hỏa lòcó / dùng / giữ + hỏa lòhỏa lò + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chỉnh sai đốt hỏa lò lên, trao cho Tôn năm chục lạng vàng và hai viên ngọc quý.

Chinh ordered the furnace lit and handed Ton fifty taels of gold and two precious gems.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chỉnh sai đốt hỏa lò lên, trao cho Tôn năm chục lạng vàng và hai viên ngọc quý.”
Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử, II. Ngọc Tuyền kiếm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hỏa lò”

“hỏa lò” nghĩa là gì?

Cái lò đốt lửa cho nóng để nấu nướng hay để nung, rèn.

“hỏa lò” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ngọc Tuyền Thảm Sử của Thẩm Thệ Hà: “Chỉnh sai đốt hỏa lò lên, trao cho Tôn năm chục lạng vàng và hai viên ngọc quý.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.