Nghĩa của “hoa lệ” là gì?
Đẹp lộng lẫy, rực rỡ và sang trọng.
Tiếng Anh: Splendid, brilliant and elegant in its beauty.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoa lệ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hoa lệ là đẹp lộng lẫy, rực rỡ. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau danh từ: kinh thành hoa lệ, đi chung với đời sống nhung lụa và trái với nơi thâm sơn hẻo lánh; chim xanh hoa lệ, lời khen một con chim đẹp. Giọng văn chương.
🇬🇧 It means splendidly, brilliantly beautiful. In the Southern corpus it follows a noun: the splendid capital, set beside a life of silk and velvet and against a remote mountain wilderness, and the splendid blue bird, in praise of a beautiful bird. The tone is literary.
Thí dụ:
Chỉ vì thanh kiếm đó mà cha con em phải rời bỏ kinh thành hoa lệ, bỏ đời sống nhung lụa, trốn về nơi thâm sơn hẻo lánh, sống cuộc đời vất vả cô đơn.
Only because of that sword did my father and I have to leave the splendid capital, give up a life of silk and velvet, and flee to a remote place deep in the mountains to live a hard and lonely life.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chỉ vì thanh kiếm đó mà cha con em phải rời bỏ kinh thành hoa lệ, bỏ đời sống nhung lụa, trốn về nơi thâm sơn hẻo lánh, sống cuộc đời vất vả cô đơn.”Câu hỏi thường gặp về “hoa lệ”
“hoa lệ” nghĩa là gì?
Đẹp lộng lẫy, rực rỡ và sang trọng.
“hoa lệ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ngọc Tuyền Thảm Sử của Thẩm Thệ Hà: “Chỉ vì thanh kiếm đó mà cha con em phải rời bỏ kinh thành hoa lệ, bỏ đời sống nhung lụa, trốn về nơi thâm sơn hẻo lánh, sống cuộc đời vất vả cô đơn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.