Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hóa học” là gì?

Môn học tìm hiểu các chất, coi chúng gồm những gì và biến đổi ra sao khi trộn, khi đốt, khi gặp nhau; cũng nói thứ gì thuộc về các chất đó.

Tiếng Anh: The science that studies substances, what they are made of and how they change when mixed, burned or combined; also said of anything to do with such substances.

Cách đọc
hóa học(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hóa học”:

1 nét nghĩa
1môn học về các chất và sự biến đổi của chúngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hóa học là môn học về các chất và cách chúng biến đổi. Trong văn Nam Bộ nó là tên một môn học, một ngành: bài toán hóa học, học kỹ sư hóa học, dùng hóa học để chế tạo. Nó cũng đứng sau một danh từ: phân hóa học, bột ngọt hóa học là thứ người ta chế ra chớ không phải tự nhiên mà có; bộ máy hóa học trong con người là nói những biến đổi của các chất trong thân thể. Có khi viết là hoá học, cũng là một chữ.

🇬🇧 It is the science of substances and how they change. In Southern writing it names a school subject and a field: a chemistry problem, to study chemical engineering, to use chemistry to make something. It also follows a noun: chemical fertiliser and chemical seasoning powder are things people manufacture rather than things found in nature, and the chemical machinery in a person means the changes of substances inside the body. It is sometimes spelled with the tone mark on the other vowel, which is the same word.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hóa họccó / dùng / giữ + hóa họchóa học + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mình dùng hóa học để chế tạo ra vàng, phải không?

We use chemistry to make gold, is that it?

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Lúc bấy giờ, ở các tỉnh miền Hậu giang chưa biết phân hóa học là gì.

At that time, in the provinces of the Hau Giang region, people did not yet know what chemical fertiliser was.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Tôi gãy bài toán hóa học một cách oan uổng nên không hy vọng nhiều.

I botched the chemistry problem through sheer bad luck, so I did not hope for much.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Nó dường như bấm vào nút điện bí mật nào để cho bộ máy hóa học trong con người phát chạy.

It seems to press some secret switch that sets the chemical machinery inside a person running.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Cháo cá ngọt cái chất ngọt của cá đen ở đồng chớ không phải ngọt ngay nhờ bột ngọt hóa học như cháo trên bờ.

The fish porridge is sweet with the sweetness of dark field fish, not sweet at once from chemical seasoning powder like the porridge sold on shore.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Bí thuật của các ông là cha đẻ ra hóa học ngày nay, nhứt là cha đẻ của Hạch lý học, một ngành quan trọng của Vật lý học.

Their secret art is the father of today's chemistry, and above all the father of nuclear physics, an important branch of physics.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Nhơn tòa đại sứ một cường quốc kia cho mở học bổng vào mấy trường kỹ thuật bên xứ họ, Huệ vào đơn xin và được đi học kỹ sư hóa học ở Ba Lê.

As the embassy of a certain great power was offering scholarships to technical schools in its country, Hue applied and was sent to study chemical engineering in Paris.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mình dùng hóa học để chế tạo ra vàng, phải không?”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Bác Vật Xà Bông
“Lúc bấy giờ, ở các tỉnh miền Hậu giang chưa biết phân hóa học là gì.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Khái quát về việc khai khẩn thời Pháp thuộc ở Nam kỳ
“Tôi gãy bài toán hóa học một cách oan uổng nên không hy vọng nhiều.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 9
“Nó dường như bấm vào nút điện bí mật nào để cho bộ máy hóa học trong con người phát chạy.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 12
“Cháo cá ngọt cái chất ngọt của cá đen ở đồng chớ không phải ngọt ngay nhờ bột ngọt hóa học như cháo trên bờ.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Quà Đêm Trên Sông Ông Lãnh
“Bí thuật của các ông là cha đẻ ra hóa học ngày nay, nhứt là cha đẻ của Hạch lý học, một ngành quan trọng của Vật lý học.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 11. Phụ lục và kết luận
“Nhơn tòa đại sứ một cường quốc kia cho mở học bổng vào mấy trường kỹ thuật bên xứ họ, Huệ vào đơn xin và được đi học kỹ sư hóa học ở Ba Lê.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Nửa Nước Nửa Dầu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hóa học”

“hóa học” nghĩa là gì?

Môn học tìm hiểu các chất, coi chúng gồm những gì và biến đổi ra sao khi trộn, khi đốt, khi gặp nhau; cũng nói thứ gì thuộc về các chất đó.

“hóa học” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Mình dùng hóa học để chế tạo ra vàng, phải không?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.