Trở lại từ điển

hỏa hoạn

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hỏa hoạn” là gì?

Nạn cháy lớn, lửa bốc lên thiêu rụi nhà cửa, đồ đạc, gây thiệt hại.

Tiếng Anh: A destructive fire that burns down houses and property and causes loss.

Cách đọc
hỏa hoạn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hỏa hoạn”:

1 nét nghĩa
1nạn cháy nhà cửađời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Hỏa hoạn là đám cháy lớn làm hư hại nhà cửa, của cải. Trong văn Nam Bộ nó đi với: một trận hỏa hoạn, có một hỏa hoạn xảy ra, gây hỏa hoạn, bị hỏa hoạn. Đây là chữ trang trọng; lời nói thường ngày thì kêu là cháy nhà, đám cháy.

🇬🇧 It names a big fire that damages houses and property. In Southern writing it goes with: a great fire, a fire breaks out, to cause a fire, to be struck by fire. It is a formal word; everyday speech simply says a house fire or a blaze.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hỏa hoạncó / dùng / giữ + hỏa hoạnhỏa hoạn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đến sau, có lần thôn Tự Tháp (huyện Thọ Xương) bị một trận hỏa hoạn khủng khiếp.

Later on, the hamlet of Tu Thap (Tho Xuong district) was once struck by a terrible fire.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Vật bắt lửa là một hóa chất cháy rất mau, nhưng bạo phát, bạo tàn, không gây hỏa hoạn thật.

The thing that caught fire was a chemical that burns very fast but flares up and dies out quickly, causing no real fire.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nhưng nếu có một hỏa hoạn xảy ra trong làng, mọi vật đều bị thiêu hủy, thì ta tiếc những gốc cây quen thuộc biết bao nhiêu!

But if a fire broke out in the village and everything was burned to nothing, how we would miss those familiar trees!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đến sau, có lần thôn Tự Tháp (huyện Thọ Xương) bị một trận hỏa hoạn khủng khiếp.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Sự tích Tháp Bà
“Vật bắt lửa là một hóa chất cháy rất mau, nhưng bạo phát, bạo tàn, không gây hỏa hoạn thật.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Nhưng nếu có một hỏa hoạn xảy ra trong làng, mọi vật đều bị thiêu hủy, thì ta tiếc những gốc cây quen thuộc biết bao nhiêu!”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Hồn Ma Cũ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hỏa hoạn”

“hỏa hoạn” nghĩa là gì?

Nạn cháy lớn, lửa bốc lên thiêu rụi nhà cửa, đồ đạc, gây thiệt hại.

“hỏa hoạn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Đến sau, có lần thôn Tự Tháp (huyện Thọ Xương) bị một trận hỏa hoạn khủng khiếp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.