Trở lại từ điển

hoa hậu

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hoa hậu” là gì?

Người con gái được chọn là đẹp nhứt trong một cuộc thi sắc đẹp; cũng là danh hiệu của người đó.

Tiếng Anh: The young woman chosen as the most beautiful in a beauty contest; also the title she holds.

Cách đọc
hoa hậu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoa hậu”:

1 nét nghĩa
1người đẹp nhứt cuộc thi sắc đẹpđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hoa hậu là cô gái đẹp nhứt được chọn trong một cuộc thi. Trong văn Nam Bộ nó đi với: dự thi hoa hậu, làm hoa hậu, là hoa hậu, chưa phải là hoa hậu; sau nó có khi là tên nơi: hoa hậu Sài Gòn. Ngoài cuộc thi, người ta còn dùng nó để khen một người đẹp hơn hết trong đám: chị sẽ là hoa hậu hôm nay.

🇬🇧 It names the most beautiful girl chosen in a contest. In Southern writing it goes with: to enter a beauty contest, to become the beauty queen, to be the beauty queen, not yet the beauty queen; it may be followed by a place name, as in the beauty queen of Saigon. Outside any contest people also use it to praise the loveliest person in a gathering: you will be the beauty queen today.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hoa hậucó / dùng / giữ + hoa hậuhoa hậu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ta giữ người cho thon thả, yểu điệu để mai mốt dự thi hoa hậu.

I am keeping my figure slim and graceful so that one day I can enter a beauty contest.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Thật sự thì chị ấy chỉ đẹp vừa chừng thôi chớ không thể làm hoa hậu Sàigòn được.

In truth she is only moderately pretty and could never be the beauty queen of Saigon.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Còn tuyển lựa, tức là Hiếu chưa phải là hoa hậu và chưa chắc sẽ là hoa hậu.

There was still a selection to come, which meant Hieu was not yet the beauty queen and might never be.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Ông giàu, còn Thúy là hoa hậu, thì ông mà có xây cất nhà cửa ở trên Cheo reo, họ cũng tìm được.

He was rich and Thuy was a beauty queen, so even if he built his house up in Cheo Reo, they would still find it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Chị sẽ là hoa hậu hôm nay đấy.

You will be the beauty queen today, you know.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ta giữ người cho thon thả, yểu điệu để mai mốt dự thi hoa hậu.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 6
“Thật sự thì chị ấy chỉ đẹp vừa chừng thôi chớ không thể làm hoa hậu Sàigòn được.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Còn tuyển lựa, tức là Hiếu chưa phải là hoa hậu và chưa chắc sẽ là hoa hậu.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Ông giàu, còn Thúy là hoa hậu, thì ông mà có xây cất nhà cửa ở trên Cheo reo, họ cũng tìm được.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Hương Hành Kho
“Chị sẽ là hoa hậu hôm nay đấy.”
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hoa hậu”

“hoa hậu” nghĩa là gì?

Người con gái được chọn là đẹp nhứt trong một cuộc thi sắc đẹp; cũng là danh hiệu của người đó.

“hoa hậu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “Ta giữ người cho thon thả, yểu điệu để mai mốt dự thi hoa hậu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.