Nghĩa của “hòa hảo” là gì?
Êm thấm, thuận thảo với nhau, không gây gổ, không giận hờn.
Tiếng Anh: On good and peaceful terms with one another, without quarrels or grudges.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hòa hảo”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hòa hảo là ăn ở êm thấm, thuận thảo với nhau. Trong kho văn Nam Bộ có gia đình được thuần hậu, hòa hảo; có hai đứa nhỏ hòa hảo với nhau nên người lớn để cho chơi chung. Nó hay đi với chữ với nhau. Giọng hơi trang trọng.
🇬🇧 It means living together peacefully and agreeably. In the Southern corpus a family is gentle and harmonious, and two children get on well together so the grown-up lets them play. It often goes with the words for each other. The tone is slightly formal.
Thí dụ:
Trong gia đình mà được thuần hậu, hòa hảo, thì có chi quý bằng.
When a family is gentle and harmonious, there is nothing more precious.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhThu Vân thấy hai đứa nhỏ hòa hảo với nhau nên nàng để chúng nó chơi với nhau thong thả, không ngăn cản chi hết.
Thu Van saw that the two children got on well together, so she let them play together freely and did not stop them at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong gia đình mà được thuần hậu, hòa hảo, thì có chi quý bằng.”“Thu Vân thấy hai đứa nhỏ hòa hảo với nhau nên nàng để chúng nó chơi với nhau thong thả, không ngăn cản chi hết.”Câu hỏi thường gặp về “hòa hảo”
“hòa hảo” nghĩa là gì?
Êm thấm, thuận thảo với nhau, không gây gổ, không giận hờn.
“hòa hảo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đoạn tình của Hồ Biểu Chánh: “Trong gia đình mà được thuần hậu, hòa hảo, thì có chi quý bằng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.