Trở lại từ điển

hòa giải

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hòa giải” là gì?

Dàn xếp cho hai bên đang giận nhau, đang lục đục hết xích mích mà thuận lại với nhau; cũng nói tự mình làm lành với người kia.

Tiếng Anh: To settle things between two sides who are at odds so that they make peace; also to make peace oneself with the other person.

Cách đọc
hòa giải(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hòa giải”:

1 nét nghĩa
1dàn xếp cho hai bên thuận lạiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hòa giải là làm cho hai bên đang giận hờn, cãi cọ chịu thuận lại với nhau. Trong văn Nam Bộ nó đi với: tìm cách hòa giải, góp phần việc hòa giải, lần thăm hòa giải. Người hòa giải có khi là người đứng giữa, nói một câu cho hai bên khỏi cãi nữa; có khi là chính người trong cuộc tới làm lành.

🇬🇧 It means getting two sides who are angry or quarrelling to come to terms again. In Southern writing it goes with: to look for a way to make peace, to play a part in reconciling, a peacemaking visit. The one who does it is sometimes a go-between who says a word so the two sides stop arguing, and sometimes one of the parties who comes to make up.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hòa giải + tân ngữhòa giải + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hòa giải

Thí dụ:

Hồng thấy rằng tìm cách hòa giải sẽ không đi tới đâu cả.

Hong saw that trying to make peace would lead nowhere at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Nếu lần thăm hòa giải nầy mà chàng không bị Liễu hất hủi thì từ đây chàng sẽ đến thường nhưng không ở lâu.

If on this peacemaking visit Lieu did not turn him away, then from now on he would come often but not stay long.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Thôi cũng được, Hai Lọt hòa giải.

All right, that will do, said Hai Lot, settling the matter.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Nó đoán đúng được sự lục đục giữa đôi vợ chồng nầy và nhơn muốn âm thầm kín đáo góp phần việc hòa giải, nó tự động dọn ăn cho nữ chủ nó dưới nầy.

The servant had rightly guessed the trouble between this husband and wife and, wishing to play a quiet, discreet part in reconciling them, set the mistress's meal down here unasked.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hồng thấy rằng tìm cách hòa giải sẽ không đi tới đâu cả.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 7
“Nếu lần thăm hòa giải nầy mà chàng không bị Liễu hất hủi thì từ đây chàng sẽ đến thường nhưng không ở lâu.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Thôi cũng được, Hai Lọt hòa giải.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 6
“Nó đoán đúng được sự lục đục giữa đôi vợ chồng nầy và nhơn muốn âm thầm kín đáo góp phần việc hòa giải, nó tự động dọn ăn cho nữ chủ nó dưới nầy.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hòa giải”

“hòa giải” nghĩa là gì?

Dàn xếp cho hai bên đang giận nhau, đang lục đục hết xích mích mà thuận lại với nhau; cũng nói tự mình làm lành với người kia.

“hòa giải” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Món Nợ Thiêng Liêng của Bình Nguyên Lộc: “Hồng thấy rằng tìm cách hòa giải sẽ không đi tới đâu cả.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.