Trở lại từ điển

hòa đồng

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hòa đồng” là gì?

Nhập vô làm một với người chung quanh, sống chung vui chung, không còn thấy mình riêng lẻ.

Tiếng Anh: To merge with those around one and share their life, no longer feeling apart.

Cách đọc
hòa đồng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hòa đồng”:

1 nét nghĩa
1nhập làm một với người chung quanhđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hòa đồng là nhập vô làm một với người khác, không còn đứng riêng. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với chữ với: tâm hồn mình hòa đồng với tâm hồn dân tộc, nhờ đó mà hết sợ cô đơn.

🇬🇧 It means becoming one with others and no longer standing apart. In the Southern corpus it takes the word for with: one's soul becomes one with the soul of the nation, and so the fear of loneliness goes.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hòa đồng + tân ngữhòa đồng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hòa đồng

Thí dụ:

Được như vậy, ta sẽ không còn sợ cô đơn, vì tâm hồn ta đã hòa đồng với tâm hồn dân tộc.

If we can do that, we shall no longer fear loneliness, for our soul will have become one with the soul of our people.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Được như vậy, ta sẽ không còn sợ cô đơn, vì tâm hồn ta đã hòa đồng với tâm hồn dân tộc.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hòa đồng”

“hòa đồng” nghĩa là gì?

Nhập vô làm một với người chung quanh, sống chung vui chung, không còn thấy mình riêng lẻ.

“hòa đồng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Được như vậy, ta sẽ không còn sợ cô đơn, vì tâm hồn ta đã hòa đồng với tâm hồn dân tộc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.