Nghĩa của “hóa chất” là gì?
Chất do người ta chế ra theo cách của khoa học, mỗi thứ có tánh riêng, đem dùng vô nhiều việc.
Tiếng Anh: A substance made by scientific means, each kind with its own properties, put to many uses.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hóa chất”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hóa chất là chất người ta chế ra để dùng vô một việc gì đó. Mỗi thứ có tánh riêng: có thứ hóa chất cháy rất mau, đem dùng làm vật bắt lửa.
🇬🇧 It names a substance that people make for some particular use. Each kind has its own properties: one chemical burns very fast and is used as the thing that catches fire.
Thí dụ:
Vật bắt lửa là một hóa chất cháy rất mau, nhưng bạo phát, bạo tàn, không gây hỏa hoạn thật.
The thing that catches fire is a chemical that burns very fast, but it flares up and dies down just as quickly and does not cause a real blaze.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vật bắt lửa là một hóa chất cháy rất mau, nhưng bạo phát, bạo tàn, không gây hỏa hoạn thật.”Câu hỏi thường gặp về “hóa chất”
“hóa chất” nghĩa là gì?
Chất do người ta chế ra theo cách của khoa học, mỗi thứ có tánh riêng, đem dùng vô nhiều việc.
“hóa chất” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Vật bắt lửa là một hóa chất cháy rất mau, nhưng bạo phát, bạo tàn, không gây hỏa hoạn thật.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.