Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hộ vệ” là gì?

Đi theo giữ gìn, che chở cho một người khỏi bị hại; cũng chỉ người làm việc đó.

Tiếng Anh: To go along guarding a person and keeping them from harm; also the person who does this.

Cách đọc
hộ vệ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hộ vệ”:

1 nét nghĩa
1đi theo giữ gìn cho aiđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Hộ vệ là theo sát một người để giữ cho người đó được yên. Trong kho văn Nam Bộ nó có mặt trong truyện cổ, truyện phiêu lưu: cung nữ hộ vệ công chúa, quân hộ vệ theo hoàng thế tử, người hộ vệ trên đường đi tìm kho vàng.

🇬🇧 It means staying close to a person to keep them safe. In the Southern corpus it turns up in old tales and adventure stories: palace maids guarding a princess, guards attending a crown prince, someone to guard a traveller on the way to a hidden store of gold.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hộ vệcó / dùng / giữ + hộ vệhộ vệ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Công chúa tung tăng lội theo, mỗi bên có hai cung nữ hộ vệ.

The Princess swam along merrily behind, with two palace maids guarding her on each side.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Một tên quân hộ vệ đề nghị hái dưa hấu cho Hoàng thế tử giải khát đỡ.

One of the guards suggested picking watermelons so the Crown Prince could quench his thirst for the time being.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Chừng đó, còn ai hộ vệ Lục cụ trên đường tìm kho vàng bí mật.

Then who would be left to guard Luc cu on the way to find the secret store of gold.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Công chúa tung tăng lội theo, mỗi bên có hai cung nữ hộ vệ.”
Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa, 2. Cuộc du ngoạn kỳ thú
“Một tên quân hộ vệ đề nghị hái dưa hấu cho Hoàng thế tử giải khát đỡ.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
“Chừng đó, còn ai hộ vệ Lục cụ trên đường tìm kho vàng bí mật.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hộ vệ”

“hộ vệ” nghĩa là gì?

Đi theo giữ gìn, che chở cho một người khỏi bị hại; cũng chỉ người làm việc đó.

“hộ vệ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhân Ngư Công Chúa của Thẩm Thệ Hà: “Công chúa tung tăng lội theo, mỗi bên có hai cung nữ hộ vệ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.