Nghĩa của “hộ tống” là gì?
Đi theo bên một người hay một đoàn để giữ gìn, che chở dọc đường; cũng nói vui cho việc đi kèm ai đó.
Tiếng Anh: To go along with a person or a group to protect them on the way; also said playfully of keeping someone company on an outing.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hộ tống”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hộ tống là đi kèm để giữ cho người ta đi đường được bình yên. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: theo hộ tống, đi theo hộ tống, được hộ tống về nhà, chờ hộ tống mới qua sông, đoàn hộ tống. Nó hay được nói cho vui khi bạn bè, anh em đi kèm một người: kéo vài nhỏ bạn hộ tống, có con trai hộ tống suốt lộ trình.
🇬🇧 It means going along with someone to keep them safe on the road. In the Southern corpus it goes with: to come along as escort, to be escorted home, to wait for an escort before crossing a river, an escort party. It is often said in fun when friends or siblings accompany someone: dragging a few girlfriends along as escort, having the boys escort the group for the whole trip.
Thí dụ:
Đoàn hộ tống tí hon của Hiếu rúc rích cười thầy giáo lớp ba vừa nói một điều kỳ dị.
Hieu's tiny escort giggled at the third-grade teacher, who had just said something odd.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoLẽ cố nhiên là anh sẽ hộ tống tôi lúc tôi đi ăn cơm và sẽ ăn với tôi.
Naturally you will escort me when I go out to eat, and you will eat with me.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTuần sau Nghiệp với Hoàng lên xe hơi mà đi An Khê cũng có Sáu Bính với Tư Cầu theo hộ tống.
The following week Nghiep and Hoang got in the car and went to An Khe, with Sau Binh and Tu Cau coming along as escort.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnMười lăm hôm sau ngày sanh nở, Liên lại được hộ tống trở về nhà.
Fifteen days after the birth, Lien was escorted back home again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoCả bốn chị em đều theo chàng như một đoàn hộ tống đắc lực.
All four sisters followed him like a capable escort party.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCó quí ông con trai hộ tống suốt lộ trình đi và về, lo gì.
With the gentlemen, the boys, escorting us the whole way there and back, what is there to worry about.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngỔng nói như chị em mình muốn đi thì ổng đi theo ổng hộ tống đặng coi công cuộc trồng mía và làm đường ra sao.
He says that if we sisters want to go, he will come along as our escort so as to see how the cane planting and sugar making are getting on.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýKhi thì kéo vài nhỏ bạn hộ tống.
Sometimes I drag a few girlfriends along as escort.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiAi muốn qua sông thì phải chờ tụi tôi hộ tống mới bình yên được.
Anyone who wants to cross the river must wait for us to escort them in order to get across safely.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đoàn hộ tống tí hon của Hiếu rúc rích cười thầy giáo lớp ba vừa nói một điều kỳ dị.”“Lẽ cố nhiên là anh sẽ hộ tống tôi lúc tôi đi ăn cơm và sẽ ăn với tôi.”“Tuần sau Nghiệp với Hoàng lên xe hơi mà đi An Khê cũng có Sáu Bính với Tư Cầu theo hộ tống.”“Mười lăm hôm sau ngày sanh nở, Liên lại được hộ tống trở về nhà.”“Cả bốn chị em đều theo chàng như một đoàn hộ tống đắc lực.”“Có quí ông con trai hộ tống suốt lộ trình đi và về, lo gì.”“Ổng nói như chị em mình muốn đi thì ổng đi theo ổng hộ tống đặng coi công cuộc trồng mía và làm đường ra sao.”“Khi thì kéo vài nhỏ bạn hộ tống.”Câu hỏi thường gặp về “hộ tống”
“hộ tống” nghĩa là gì?
Đi theo bên một người hay một đoàn để giữ gìn, che chở dọc đường; cũng nói vui cho việc đi kèm ai đó.
“hộ tống” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Đoàn hộ tống tí hon của Hiếu rúc rích cười thầy giáo lớp ba vừa nói một điều kỳ dị.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.