Nghĩa của “hồ tiêu” là gì?
Cây dây leo trồng lấy hột nhỏ, cay và thơm, phơi khô làm gia vị; cũng chỉ hột đó, tức là tiêu.
Tiếng Anh: A climbing plant grown for its small, hot, fragrant berries, which are dried and used as a spice; also the berries themselves, that is, pepper.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hồ tiêu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hồ tiêu là cây tiêu, cũng là hột tiêu, thứ gia vị cay thơm. Trong kho văn Nam Bộ có vườn trồng hồ tiêu, nơi dân phu tới làm công.
🇬🇧 It names the pepper vine and also its berries, the hot, fragrant spice. In the Southern corpus there are pepper gardens where hired labourers come to work.
Thí dụ:
Ngoài đường, người qua kẻ lại rộn rịp, đa số là bọn dân phu làm công trong vườn trồng hồ tiêu.
Out on the road people came and went busily, most of them labourers working for hire in the pepper gardens.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngoài đường, người qua kẻ lại rộn rịp, đa số là bọn dân phu làm công trong vườn trồng hồ tiêu.”Câu hỏi thường gặp về “hồ tiêu”
“hồ tiêu” nghĩa là gì?
Cây dây leo trồng lấy hột nhỏ, cay và thơm, phơi khô làm gia vị; cũng chỉ hột đó, tức là tiêu.
“hồ tiêu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Ngoài đường, người qua kẻ lại rộn rịp, đa số là bọn dân phu làm công trong vườn trồng hồ tiêu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.