Trở lại từ điển

hồ thủy

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hồ thủy” là gì?

Màu xanh lợt và trong như màu nước hồ.

Tiếng Anh: A pale, clear blue like the colour of lake water.

Cách đọc
hồ thủy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hồ thủy”:

1 nét nghĩa
1màu xanh lợt như nước hồđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hồ thủy là tên một màu xanh lợt và trong. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau chữ màu: màu hồ thủy, dùng tả ánh mắt biếc.

🇬🇧 It is the name of a pale, clear blue. In the Southern corpus it follows the word for colour, and describes the blue gleam of a pair of eyes.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hồ thủycó / dùng / giữ + hồ thủyhồ thủy + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ánh mắt biếc xinh xinh màu hồ thủy.

Pretty blue eyes, the colour of lake water.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ánh mắt biếc xinh xinh màu hồ thủy.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hồ thủy”

“hồ thủy” nghĩa là gì?

Màu xanh lợt và trong như màu nước hồ.

“hồ thủy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Một Thủa Hẹn Hò của Dung Sàigòn: “Ánh mắt biếc xinh xinh màu hồ thủy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.