Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hộ sinh” là gì?

Đỡ đẻ, giúp người đàn bà sanh con; thường gặp trong nữ hộ sinh là người đàn bà làm nghề đỡ đẻ và nhà hộ sinh là nơi sanh đẻ.

Tiếng Anh: To deliver babies, to help a woman give birth; usually found in the terms for a trained midwife and for a maternity home.

Cách đọc
hộ sinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hộ sinh”:

1 nét nghĩa
1đỡ đẻ, giúp sanh conđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Hộ sinh là việc đỡ đẻ và săn sóc người đàn bà lúc sanh con. Từ nầy ít đứng một mình mà hay nằm trong hai cụm: nữ hộ sinh là người đàn bà làm nghề đỡ đẻ, nhà hộ sinh là nơi người ta tới thăm thai và sanh con. Nhà hộ sinh tư là nhà của riêng một người mở ra trong xóm.

🇬🇧 It means delivering babies and looking after a woman in childbirth. The word seldom stands alone and mostly sits inside two phrases: one for a woman whose trade is midwifery, one for the place where women go for pregnancy check-ups and to give birth. A private maternity home is one opened by an individual in the neighbourhood.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hộ sinh + tân ngữhộ sinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hộ sinh

Thí dụ:

Anh nên tìm một nữ hộ sinh vừa về hưu, nghĩa là không già lắm, chưa quên nghề.

You should look for a midwife who has just retired, that is, one not too old who has not yet forgotten her trade.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Qua tháng thứ ba, Thảo nhắc nhở Cúc đi thăm thai ở một nhà hộ sinh đường Cô Bắc.

In the third month, Thao reminded Cuc to go for a pregnancy check-up at a maternity home on Co Bac Street.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Anh ta cho hay vợ anh ta đẻ khó, được bà đỡ nhà hộ sinh tư trong xóm đưa vào Từ Dũ để mổ mà đưa rất trễ, nên đã khó khăn lại rắc rối thêm.

He said his wife was having a difficult birth and the midwife of the private maternity home in the neighbourhood had taken her to Tu Du hospital for an operation, but had taken her very late, so a hard case had become more complicated still.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Anh nên tìm một nữ hộ sinh vừa về hưu, nghĩa là không già lắm, chưa quên nghề.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Qua tháng thứ ba, Thảo nhắc nhở Cúc đi thăm thai ở một nhà hộ sinh đường Cô Bắc.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 3
“Anh ta cho hay vợ anh ta đẻ khó, được bà đỡ nhà hộ sinh tư trong xóm đưa vào Từ Dũ để mổ mà đưa rất trễ, nên đã khó khăn lại rắc rối thêm.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hộ sinh”

“hộ sinh” nghĩa là gì?

Đỡ đẻ, giúp người đàn bà sanh con; thường gặp trong nữ hộ sinh là người đàn bà làm nghề đỡ đẻ và nhà hộ sinh là nơi sanh đẻ.

“hộ sinh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Anh nên tìm một nữ hộ sinh vừa về hưu, nghĩa là không già lắm, chưa quên nghề.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.