Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hô hấp” là gì?

Thở: hít không khí vô rồi thở ra; cũng chỉ việc thở của người và loài vật.

Tiếng Anh: To breathe: to draw air in and let it out; also the breathing of people and animals.

Cách đọc
hô hấp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hô hấp”:

1 nét nghĩa
1thở, hít vô thở rađời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Hô hấp là thở, hít vô rồi thở ra, nói theo lối sách vở, khoa học. Trong kho văn Nam Bộ có bộ phận hô hấp là phần thân thể loài vật dùng để thở, và động tác hô hấp là cử động tập thở.

🇬🇧 It means to breathe, in and out, in bookish, scientific language. In the Southern corpus there is the breathing organ, the part of an animal's body used for breathing, and the breathing movement, a breathing exercise.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + hô hấpnuôi / bắt / thấy + hô hấpbầy / đàn + hô hấp

Thí dụ:

Rồi như pho tượng bằng đồng đen, đen hơn nền trời không trăng, hắn co tay, làm động tác hô hấp kiểu Tây phương.

Then, like a statue of black bronze, blacker than the moonless sky, he bent his arms and went through breathing exercises in the Western style.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Rồi như pho tượng bằng đồng đen, đen hơn nền trời không trăng, hắn co tay, làm động tác hô hấp kiểu Tây phương.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Người đi đêm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hô hấp”

“hô hấp” nghĩa là gì?

Thở: hít không khí vô rồi thở ra; cũng chỉ việc thở của người và loài vật.

“hô hấp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Rồi như pho tượng bằng đồng đen, đen hơn nền trời không trăng, hắn co tay, làm động tác hô hấp kiểu Tây phương.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.