Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hô hào” là gì?

Lên tiếng kêu gọi rùm beng cho nhiều người biết mà hưởng ứng, cùng làm một việc.

Tiếng Anh: To call out loudly and publicly so that many people hear and join in doing something.

Cách đọc
hô hào(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hô hào”:

1 nét nghĩa
1lên tiếng kêu gọi nhiều ngườiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hô hào là lên tiếng kêu gọi cho đông người hay biết và làm theo. Trong kho văn Nam Bộ có: coi nhựt trình thấy họ hô hào dữ quá, là báo đăng lời kêu gọi rầm rộ cho một cuộc vui. Nó cũng có khi chỉ đám đông la lớn cổ võ theo một cuộc đấu.

🇬🇧 It means calling out so that many people hear and follow. In the Southern corpus someone sees in the newspaper that they are drumming up support very loudly, that is, the press is running a noisy appeal for an entertainment. It can also describe a crowd shouting in support as a contest goes on.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hô hào + tân ngữhô hào + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hô hào

Thí dụ:

Em coi nhựt trình thấy họ hô hào dữ quá, vậy mà em quên chớ.

I saw in the newspaper that they were drumming it up no end, and yet I forgot.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Em coi nhựt trình thấy họ hô hào dữ quá, vậy mà em quên chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hô hào”

“hô hào” nghĩa là gì?

Lên tiếng kêu gọi rùm beng cho nhiều người biết mà hưởng ứng, cùng làm một việc.

“hô hào” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ chồng của Hồ Biểu Chánh: “Em coi nhựt trình thấy họ hô hào dữ quá, vậy mà em quên chớ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.