Nghĩa của “hồ đồ” là gì?
Nói ra hay quy cho người ta một điều mà không xét cho kỹ, không biết rõ đầu đuôi; ăn nói bừa bãi.
Tiếng Anh: Saying something, or pinning something on a person, without looking into it carefully or knowing the facts; careless in what one says.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hồ đồ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hồ đồ là nói ra, quy cho người ta một điều mà mình chưa biết rõ đầu đuôi. Người bị nói oan hay trách lại: tại sao hồ đồ như thế, đừng có hồ đồ hỗn độn. Từ nầy mang ý chê, dùng để rầy người ăn nói không cân nhắc.
🇬🇧 It means saying something, or attributing something to a person, without knowing the full story. The one wrongly spoken of often answers back with it, asking why the other is so rash or telling the other not to talk wildly. The word carries blame and is used to scold someone who speaks without weighing the words.
Thí dụ:
Chuyện ấy không cần phải đính chánh, nhưng cứ ấm ức tại sao Lũy hồ đồ như thế.
That matter needs no setting straight, yet it still rankles why Luy was so quick to say such a thing without knowing.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaĐừng có hồ đồ hỗn độn, không được đa.
Do not go talking wildly without knowing, that will not do.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chuyện ấy không cần phải đính chánh, nhưng cứ ấm ức tại sao Lũy hồ đồ như thế.”“Đừng có hồ đồ hỗn độn, không được đa.”Câu hỏi thường gặp về “hồ đồ”
“hồ đồ” nghĩa là gì?
Nói ra hay quy cho người ta một điều mà không xét cho kỹ, không biết rõ đầu đuôi; ăn nói bừa bãi.
“hồ đồ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Huyền Xưa của Từ Kế Tường: “Chuyện ấy không cần phải đính chánh, nhưng cứ ấm ức tại sao Lũy hồ đồ như thế.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.