Nghĩa của “hình tượng” là gì?
Hình ảnh cụ thể dùng để tỏ ra một ý, một điều khó thấy bằng mắt.
Tiếng Anh: A concrete image used to express an idea or something not seen with the eye.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hình tượng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hình tượng là hình ảnh người ta đặt ra để nói một ý lớn. Trong kho văn Nam Bộ có hình tượng trời tròn, đất vuông ở đàn tế: lấy hình tròn, hình vuông mà nói trời với đất. Nó đi với xuất hiện. Giọng sách vở.
🇬🇧 It names an image people devise to convey a large idea. In the Southern corpus there is the image of round heaven and square earth at the altar of sacrifice, where a round shape and a square shape stand for heaven and earth. It goes with the verb for appearing. The tone is bookish.
Thí dụ:
Đã xuất hiện hình tượng "trời tròn", "đất vuông", ở Đàn Nam giao.
The image of "round heaven" and "square earth" had already appeared, at the Nam Giao altar.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đã xuất hiện hình tượng "trời tròn", "đất vuông", ở Đàn Nam giao.”Câu hỏi thường gặp về “hình tượng”
“hình tượng” nghĩa là gì?
Hình ảnh cụ thể dùng để tỏ ra một ý, một điều khó thấy bằng mắt.
“hình tượng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Đã xuất hiện hình tượng "trời tròn", "đất vuông", ở Đàn Nam giao.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.