Nghĩa của “hình thành” là gì?
Dần dần có ra và rõ nét; cũng là làm cho một cái gì dần dần có ra.
Tiếng Anh: To take shape gradually; also to cause something to take shape.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hình thành”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hình thành là từ chỗ chưa có mà dần dần có ra, rõ nét. Trong kho văn Nam Bộ sau nó có thể là cái được làm ra: những hình ảnh quen thuộc hình thành một nỗi nhớ, tức là làm cho nỗi nhớ đó nảy ra trong lòng.
🇬🇧 It means coming into being little by little until clear. In the Southern corpus it can be followed by the thing produced: familiar sights form a longing, that is, they make that longing arise in the heart.
Thí dụ:
Qua khung cửa sổ này, Hạ cũng khám phá ra, chính những hình ảnh đó đã cuốn hút lòng Hạ và hình thành một nỗi nhớ xôn xao trong những ngày Hạ bệnh, phải nằm im trong phòng.
Through this window Ha also discovered that it was those very sights that had drawn Ha's heart and formed a restless longing during the days when Ha was sick and had to lie still in the room.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Qua khung cửa sổ này, Hạ cũng khám phá ra, chính những hình ảnh đó đã cuốn hút lòng Hạ và hình thành một nỗi nhớ xôn xao trong những ngày Hạ bệnh, phải nằm im trong phòng.”Câu hỏi thường gặp về “hình thành”
“hình thành” nghĩa là gì?
Dần dần có ra và rõ nét; cũng là làm cho một cái gì dần dần có ra.
“hình thành” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Qua khung cửa sổ này, Hạ cũng khám phá ra, chính những hình ảnh đó đã cuốn hút lòng Hạ và hình thành một nỗi nhớ xôn xao trong những ngày Hạ bệnh, phải nằm im trong phòng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.