Trở lại từ điển

hình nhân

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hình nhân” là gì?

Hình làm ra cho giống người, thường cắt dán bằng giấy.

Tiếng Anh: A figure made in the likeness of a person, usually of paper.

Cách đọc
hình nhân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hình nhân”:

1 nét nghĩa
1hình người bằng giấyđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hình nhân là hình làm ra cho giống người. Trong kho văn Nam Bộ có hình nhân bằng giấy: mới ngó tưởng người thiệt, dòm kỹ mới biết là giấy.

🇬🇧 It names a figure made to look like a person. In the Southern corpus there is a paper figure: at first glance it passes for a real person, and only a closer look shows it is paper.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hình nhâncó / dùng / giữ + hình nhânhình nhân + nầy / này / đó

Thí dụ:

Dòm kỹ lại, rõ ràng một hình nhân bằng giấy.

On a closer look, it was plainly a paper figure of a person.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dòm kỹ lại, rõ ràng một hình nhân bằng giấy.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Ông Vu Công trừ tà
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hình nhân”

“hình nhân” nghĩa là gì?

Hình làm ra cho giống người, thường cắt dán bằng giấy.

“hình nhân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Dòm kỹ lại, rõ ràng một hình nhân bằng giấy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.