Trở lại từ điển

hình học

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hình học” là gì?

Môn toán dạy về các hình: đường thẳng, góc, hình vuông, hình tròn, hình khối, cùng cách đo, cách tính chúng.

Tiếng Anh: The branch of mathematics that deals with figures: lines, angles, squares, circles and solids, and how to measure and calculate them.

Cách đọc
hình học(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hình học”:

1 nét nghĩa
1môn toán về các hìnhđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hình học là môn toán về hình. Trong kho văn Nam Bộ nó là chuyện của học trò: bài toán hình học, làm bài toán hình học với những hình vuông, hình tròn vẽ trên giấy. Người ta cũng kêu là khoa hình học, và mượn tên hình trong đó mà tả vật: cây cầu ván thành hình thang trong khoa hình học. Phần nói về hình khối thì kêu là hình học không gian.

🇬🇧 It is the mathematics of figures. In the Southern corpus it belongs to school life: a geometry problem, working on geometry problems with squares and circles drawn on paper. It is also called the science of geometry, and the names of its figures are borrowed to describe things: a plank bridge forming a trapezoid as geometry calls it. The part that deals with solids is called solid geometry.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + hình họctrở thành / làm + hình họchình học + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Ông Hiển ưa ăn cơm với hình học không gian hay với điện tử.

So Mr Hien likes eating his rice with solid geometry or with electronics.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Đạt gầm đầu trên tờ giấy có vẽ những hình vuông, hình tròn về những bài toán hình học anh đang làm.

Dat bent his head over the sheet of paper with squares and circles drawn on it for the geometry problems he was working on.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Làm xong bài toán hình học không gian, Nhan ngáp dài.

Having finished the solid geometry problem, Nhan gave a long yawn.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Cầu ván làm bằng ba tấm ván nối dài lại, thành hình thang trong khoa hình học; bề ngang cầu chỉ vỏn vẹn rộng có bốn tấc thôi.

The plank bridge was made of three planks joined end to end, forming a trapezoid as geometry calls it; the bridge was a bare forty centimetres wide.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Hiển ưa ăn cơm với hình học không gian hay với điện tử.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
“Đạt gầm đầu trên tờ giấy có vẽ những hình vuông, hình tròn về những bài toán hình học anh đang làm.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Những Khối Tình Con Của Học Sinh
“Làm xong bài toán hình học không gian, Nhan ngáp dài.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 1
“Cầu ván làm bằng ba tấm ván nối dài lại, thành hình thang trong khoa hình học; bề ngang cầu chỉ vỏn vẹn rộng có bốn tấc thôi.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Bao bố nhìn mặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hình học”

“hình học” nghĩa là gì?

Môn toán dạy về các hình: đường thẳng, góc, hình vuông, hình tròn, hình khối, cùng cách đo, cách tính chúng.

“hình học” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Ông Hiển ưa ăn cơm với hình học không gian hay với điện tử.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.