Trở lại từ điển

hình hài

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hình hài” là gì?

Thân thể một con người với vóc dáng của nó, nhứt là thân thể nhỏ xíu của đứa nhỏ mới sanh.

Tiếng Anh: A person's body with its shape, especially the tiny body of a newborn child.

Cách đọc
hình hài(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hình hài”:

1 nét nghĩa
1thân thể, vóc dáng con ngườiđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Hình hài là thân thể của một người, nói chung cả vóc dáng. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nói về đứa nhỏ, kèm lòng thương của người má: mang nặng đẻ đau một hình hài bé nhỏ, siết nhẹ hình hài bé dại của đứa con vô lòng. Đứa nhỏ lớn lên từng ngày thì nói lớn dần hình hài. Chữ nầy nghe tha thiết, trang trọng hơn chữ mình mẩy.

🇬🇧 It names a person's body, taken together with its shape. In the Southern corpus it is often said of a small child, with a mother's tenderness: to carry and painfully bring forth a tiny body, to press a child's small body gently to one's breast. A child growing day by day is said to grow in body. The word sounds more tender and solemn than the everyday word for the body.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hình hàicó / dùng / giữ + hình hàihình hài + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chính tôi đã chín tháng cưu mang, đã mang nặng đẻ đau một hình hài bé nhỏ và chở che một thời gian dài cho mầm sống ấy.

It was I who carried it for nine months, who bore the weight and the pain of bringing forth a tiny body and sheltered that seed of life for a long time.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Và ngày qua ngày, như thảo mộc, cu Tý lớn dần hình hài.

And day by day, like a plant, little Ty grew in body.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Tôi khe khẽ nhìn đôi tay non của con, và tôi siết nhẹ hình hài bé dại của cậu bé vào lòng, tôi muốn khóc vì cảm động.

I looked softly at my child's tender hands and gently pressed the little boy's small body to my breast, and I wanted to cry, I was so moved.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chính tôi đã chín tháng cưu mang, đã mang nặng đẻ đau một hình hài bé nhỏ và chở che một thời gian dài cho mầm sống ấy.”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 3
“Và ngày qua ngày, như thảo mộc, cu Tý lớn dần hình hài.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Dễ Ghét
“Tôi khe khẽ nhìn đôi tay non của con, và tôi siết nhẹ hình hài bé dại của cậu bé vào lòng, tôi muốn khóc vì cảm động.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hình hài”

“hình hài” nghĩa là gì?

Thân thể một con người với vóc dáng của nó, nhứt là thân thể nhỏ xíu của đứa nhỏ mới sanh.

“hình hài” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Êm Ả Một Đời của Dung Sàigòn: “Chính tôi đã chín tháng cưu mang, đã mang nặng đẻ đau một hình hài bé nhỏ và chở che một thời gian dài cho mầm sống ấy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.