Nghĩa của “hình bán nguyệt” là gì?
Hình nửa vòng tròn, giống mặt trăng lúc chỉ còn thấy một nửa.
Tiếng Anh: The shape of half a circle, like the moon when only half of it shows.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hình bán nguyệt”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hình bán nguyệt là hình nửa vòng tròn. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau tên vật để tả dáng: khung cửa hình bán nguyệt, một bức tường cây cối hình bán nguyệt đóng khung cánh đồng nơi chân trời.
🇬🇧 It names the shape of half a circle. In the Southern corpus it follows the name of a thing to describe its outline: a half-moon window frame, a half-moon wall of trees framing the fields at the horizon.
Thí dụ:
Tử Lệ chọn một chiếc bàn đặt cạnh khung cửa hình bán nguyệt.
Tu Le chose a table set beside the half-moon window.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiSau lưng xóm, đồng trống trải ra xanh nõn, cho tới một con rạch nhỏ uốn khúc quanh co, rồi một bức tường cây cối hình bán nguyệt, đóng khung tất cả lại, nơi chân trời.
Behind the hamlet the open fields spread out tender green as far as a small winding creek, then a half-moon wall of trees framed it all in at the horizon.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tử Lệ chọn một chiếc bàn đặt cạnh khung cửa hình bán nguyệt.”“Sau lưng xóm, đồng trống trải ra xanh nõn, cho tới một con rạch nhỏ uốn khúc quanh co, rồi một bức tường cây cối hình bán nguyệt, đóng khung tất cả lại, nơi chân trời.”Câu hỏi thường gặp về “hình bán nguyệt”
“hình bán nguyệt” nghĩa là gì?
Hình nửa vòng tròn, giống mặt trăng lúc chỉ còn thấy một nửa.
“hình bán nguyệt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thiên Tài Lạc Lối của Thẩm Thệ Hà: “Tử Lệ chọn một chiếc bàn đặt cạnh khung cửa hình bán nguyệt.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.