Nghĩa của “hiếu sự” là gì?
Việc người con phải lo cho cha mẹ theo đạo làm con, thường là việc tang cha mẹ.
Tiếng Anh: The duties a child owes to parents, usually the funeral and mourning for a parent.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hiếu sự”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hiếu sự là việc đạo làm con phải lo cho cha mẹ, thường nói việc tang. Trong kho văn Nam Bộ có mắc lo hiếu sự: người con bận việc đó nên không đi đâu, người ngoài cũng không tới thăm. Lối nói xưa, trang trọng.
🇬🇧 It names what a child is bound to do for parents, most often the mourning. In the Southern corpus one is busy with these filial duties, so the child goes nowhere and outsiders do not come to visit. It is an old, formal way of speaking.
Thí dụ:
Muôn tâu Bệ hạ, Lệ Bích mắc lo hiếu sự nên không có đi đâu mà các quan cũng không có tới thăm nàng nữa, nên hạ thần chắc là nàng không hay ý Bệ hạ định hôn nhơn cho nàng.
Your Majesty, Le Bich has been busy with her filial duties and so has gone nowhere, nor have the mandarins come to visit her any more, so your servant is sure she does not know of Your Majesty's intention to arrange a marriage for her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Muôn tâu Bệ hạ, Lệ Bích mắc lo hiếu sự nên không có đi đâu mà các quan cũng không có tới thăm nàng nữa, nên hạ thần chắc là nàng không hay ý Bệ hạ định hôn nhơn cho nàng.”Câu hỏi thường gặp về “hiếu sự”
“hiếu sự” nghĩa là gì?
Việc người con phải lo cho cha mẹ theo đạo làm con, thường là việc tang cha mẹ.
“hiếu sự” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nặng gánh cang thường của Hồ Biểu Chánh: “Muôn tâu Bệ hạ, Lệ Bích mắc lo hiếu sự nên không có đi đâu mà các quan cũng không có tới thăm nàng nữa, nên hạ thần chắc là nàng không hay ý Bệ hạ định hôn nhơn cho nàng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.