Nghĩa của “hiệu nghiệm” là gì?
Có công dụng thiệt, xài vô là thấy kết quả đúng như mong; thường nói về thuốc men, cách chữa trị.
Tiếng Anh: Truly working, giving the hoped-for result once used; said mostly of medicine and ways of treating illness.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hiệu nghiệm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hiệu nghiệm là có công dụng thiệt, làm xong thì thấy kết quả. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với thuốc và cách chữa bịnh: thuốc trị rất hiệu nghiệm, món thuốc tây rất hiệu nghiệm, vị thuốc cấp cứu hiệu nghiệm nhứt, phương thuốc nước nóng hiệu nghiệm. Nó cũng nói một cách làm: phương pháp có phần hiệu nghiệm hơn. Nó còn là danh từ chỉ chính cái công dụng đó: có hiệu nghiệm nhiều, hiệu nghiệm chậm của thuốc an thần.
🇬🇧 It means really working, so that the result shows once the thing is used. In the Southern corpus it goes mostly with medicine and treatment: a very effective medicine for a disease, a very effective Western medicine, the most effective emergency remedy, a hot water remedy that works. It is also said of a way of doing something: a method that works rather better. It is a noun too, naming the effect itself: to have much effect, the slow effect of a sedative.
Thí dụ:
Ban cua đã có thuốc trị rất hiệu nghiệm từ mười mấy năm nay.
For typhoid fever there has been a very effective medicine for more than ten years now.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIXong rồi, phương thuốc nước nóng của anh bày thật hiệu nghiệm, đôi mắt đã bớt sưng rồi.
All done, the hot water remedy you showed me really works, my eyes are already less swollen.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiCó người lại quả quyết ông Cả vốn giao du rộng nên biết một món thuốc tây rất hiệu nghiệm do một ông thú y cho.
Others insisted that the village head, who had many connections, knew of a very effective Western medicine given to him by a veterinarian.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờRệp là vị thuốc cấp cứu hiệu nghiệm nhứt.
Bedbugs are the most effective emergency remedy.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiPhương pháp này có phần hiệu nghiệm hơn.
This method works rather better.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmTa cứ ngỡ trong khoa châm cứu cây kim bắt buộc phải bằng đá mới có hiệu nghiệm nhiều.
We tend to assume that in acupuncture the needle had to be made of stone to have much effect.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamKhông biết bao nhiêu thì giờ đã trôi qua, và chứng đói bụng giả tạo cũng qua, có lẽ đó là hiệu nghiệm chậm của thuốc an thần.
Who knows how much time had gone by, and the false hunger had passed too, perhaps that was the slow effect of the sedative.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ban cua đã có thuốc trị rất hiệu nghiệm từ mười mấy năm nay.”“Xong rồi, phương thuốc nước nóng của anh bày thật hiệu nghiệm, đôi mắt đã bớt sưng rồi.”“Có người lại quả quyết ông Cả vốn giao du rộng nên biết một món thuốc tây rất hiệu nghiệm do một ông thú y cho.”“Rệp là vị thuốc cấp cứu hiệu nghiệm nhứt.”“Phương pháp này có phần hiệu nghiệm hơn.”“Ta cứ ngỡ trong khoa châm cứu cây kim bắt buộc phải bằng đá mới có hiệu nghiệm nhiều.”“Không biết bao nhiêu thì giờ đã trôi qua, và chứng đói bụng giả tạo cũng qua, có lẽ đó là hiệu nghiệm chậm của thuốc an thần.”Câu hỏi thường gặp về “hiệu nghiệm”
“hiệu nghiệm” nghĩa là gì?
Có công dụng thiệt, xài vô là thấy kết quả đúng như mong; thường nói về thuốc men, cách chữa trị.
“hiệu nghiệm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Ban cua đã có thuốc trị rất hiệu nghiệm từ mười mấy năm nay.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.