Nghĩa của “hiệu năng” là gì?
Sức làm ra được việc, làm tới đâu có kết quả tới đó.
Tiếng Anh: The capacity to get results; effectiveness in what is done.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hiệu năng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hiệu năng là sức làm được việc, đem lại kết quả rõ ràng. Trong kho văn Nam Bộ nó đi chung với sức mạnh: kỹ thuật Tây phương biểu diễn với tất cả sức mạnh và hiệu năng. Giọng sách vở.
🇬🇧 It names the power to get work done and bring clear results. In the Southern corpus it is paired with strength: Western technology showed itself with all its strength and effectiveness. The tone is bookish.
Thí dụ:
Kỹ thuật Tây phương đã biểu diễn với tất cả sức mạnh và hiệu năng.
Western technology showed itself with all its strength and effectiveness.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Kỹ thuật Tây phương đã biểu diễn với tất cả sức mạnh và hiệu năng.”Câu hỏi thường gặp về “hiệu năng”
“hiệu năng” nghĩa là gì?
Sức làm ra được việc, làm tới đâu có kết quả tới đó.
“hiệu năng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Kỹ thuật Tây phương đã biểu diễn với tất cả sức mạnh và hiệu năng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.