Nghĩa của “hiệu lệnh” là gì?
Tiếng động hay cử chỉ làm dấu để biểu nhiều người cùng làm một việc ngay lúc đó.
Tiếng Anh: A sound or gesture given as a sign telling many people to do something at that moment.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hiệu lệnh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hiệu lệnh là cái dấu đưa ra để người khác biết mà làm theo liền. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với ra, làm: khoát tay ra hiệu lệnh, đốt pháo tre làm hiệu lệnh. Dấu đó có thể là một cái khoát tay, cũng có thể là một tiếng pháo nổ.
🇬🇧 It names a sign given so that others know to act at once. In the Southern corpus it goes with verbs for giving and for serving as: to wave a hand as a signal, to set off a bamboo firecracker as a signal. The sign may be a wave of the hand or the bang of a firecracker.
Thí dụ:
Đó là pháo tre của Tổng Bá đốt làm hiệu lệnh.
That was the bamboo firecracker that Canton Chief Ba set off as a signal.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyChẳng bỏ lỡ cơ hội, quan ngự y khoát tay ra hiệu lệnh.
Not letting the chance slip, the royal physician waved a hand to give the signal.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là pháo tre của Tổng Bá đốt làm hiệu lệnh.”“Chẳng bỏ lỡ cơ hội, quan ngự y khoát tay ra hiệu lệnh.”Câu hỏi thường gặp về “hiệu lệnh”
“hiệu lệnh” nghĩa là gì?
Tiếng động hay cử chỉ làm dấu để biểu nhiều người cùng làm một việc ngay lúc đó.
“hiệu lệnh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Đó là pháo tre của Tổng Bá đốt làm hiệu lệnh.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.