Trở lại từ điển

hiện thân

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hiện thân” là gì?

Người hay vật mà nhìn vô là thấy trọn một điều gì đó, như thể điều đó mang hình người, hình vật mà hiện ra.

Tiếng Anh: A person or thing in which some quality or idea is seen whole, as if it had taken on a body and appeared.

Cách đọc
hiện thân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hiện thân”:

1 nét nghĩa
1người, vật làm hình cho một điềuđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Hiện thân là người hay vật làm hình sống cho một điều vốn không có hình. Trong kho văn Nam Bộ nó hầu như luôn nằm trong khuôn là hiện thân của: là hiện thân của cả một trời huyền bí, của tất cả phấn khởi của tuổi trẻ, của một thế hệ, của nỗi đau khổ của nhiều người. Nó còn nói một vị thần mang hình một vật mà hiện ra: chiếc ghe ngo là hiện thân của rắn thần Naga. Kinh sách nhà Phật còn dùng hiện thân làm động từ, là hiện ra bằng một thân hình.

🇬🇧 It names a person or thing that gives living shape to something that has no shape of its own. In the Southern corpus it almost always sits in the pattern to be the embodiment of: of a whole sky of mystery, of all the enthusiasm of youth, of a generation, of the suffering of many people. It is also said of a god appearing in the shape of a thing: the long racing boat is the embodiment of the serpent god Naga. Buddhist texts also use it as a verb, to appear in bodily form.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + hiện thângây / nảy sinh + hiện thân + với / đối vớihiện thân + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Mai là hiện thân đau khổ của bao nhiêu thiếu nữ không may.

Mai is the suffering embodiment of so many unlucky young women.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Nó là hiện thân của rắn thần Naga, linh hiển lắm.

It is the embodiment of the serpent god Naga, and very sacred.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Cô sẽ là hiện thân của cả một trời huyền bí.

The young lady will be the embodiment of a whole sky of mystery.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Hùng là hiện thân của tất cả phấn khởi của tuổi trẻ, cả quyết sẽ làm những việc tày trời và tin chắc sẽ làm được.

Hung was the embodiment of all the enthusiasm of youth, resolved to do earth-shaking things and sure of managing them.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vì thế mà Suzie đã đuổi thằng Hùng đi vì nó là hiện thân của thế hệ buồn nôn.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Mai là hiện thân đau khổ của bao nhiêu thiếu nữ không may.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 5
“Nó là hiện thân của rắn thần Naga, linh hiển lắm.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Chiếc Ghe "Ngo"
“Cô sẽ là hiện thân của cả một trời huyền bí.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 12
“Hùng là hiện thân của tất cả phấn khởi của tuổi trẻ, cả quyết sẽ làm những việc tày trời và tin chắc sẽ làm được.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Ba Sao Giữa Giời
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hiện thân”

“hiện thân” nghĩa là gì?

Người hay vật mà nhìn vô là thấy trọn một điều gì đó, như thể điều đó mang hình người, hình vật mà hiện ra.

“hiện thân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Vì thế mà Suzie đã đuổi thằng Hùng đi vì nó là hiện thân của thế hệ buồn nôn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.