Nghĩa của “hiền sĩ” là gì?
Người có học, có tài, có đức, được người đời nể trọng.
Tiếng Anh: A learned person of talent and virtue whom people hold in esteem.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hiền sĩ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hiền sĩ là người học rộng, có tài mà cũng có đức. Trong kho văn Nam Bộ có hiền sĩ đại danh, tức là bậc có học nổi tiếng, dùng để gọi hai nhà đặt tuồng lớn bên Pháp. Giọng trang trọng, lối viết xưa.
🇬🇧 It names a person of wide learning who has both talent and virtue. In the Southern corpus there are renowned men of learning, said of two great playwrights in France. The tone is formal, in the old style of writing.
Thí dụ:
Hai ông này là hiền sĩ đại danh bên Pháp đặt tuồng rất hay, sanh nhằm thế kỷ thứ XVII.
These two gentlemen were renowned men of learning in France who wrote very fine plays, born in the seventeenth century.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hai ông này là hiền sĩ đại danh bên Pháp đặt tuồng rất hay, sanh nhằm thế kỷ thứ XVII.”Câu hỏi thường gặp về “hiền sĩ”
“hiền sĩ” nghĩa là gì?
Người có học, có tài, có đức, được người đời nể trọng.
“hiền sĩ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Hai ông này là hiền sĩ đại danh bên Pháp đặt tuồng rất hay, sanh nhằm thế kỷ thứ XVII.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.