Trở lại từ điển

hiện hữu

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hiện hữu” là gì?

Có thiệt, đang có mặt ở đó; đi sau chữ sự thì chỉ việc một vật, một người có thiệt.

Tiếng Anh: To exist, to be really there; with a noun marker before it, it names the fact that a thing or a person exists.

Cách đọc
hiện hữu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hiện hữu”:

1 nét nghĩa
1có thiệt, đang có ở đóđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Hiện hữu là có thiệt, đang có ở đó chớ không phải chuyện đặt ra. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ sự: sự hiện hữu của con đường, sự hiện hữu của một ông vua đời xưa mà sử liệu chưa chứng minh được. Nó cũng đứng sau danh từ để nói những thứ đang có: các lò đường hiện hữu trong vùng. Đây là chữ của sách vở, giấy tờ; nói thường thì chỉ nói có, đang có.

🇬🇧 It means to be real and actually there, not something made up. In the Southern corpus it often follows a noun marker: the existence of a path, the existence of an ancient king that the records have not yet proven. It also follows a noun to say which things are there now: the sugar mills existing in the area. It is a word of books and official papers; everyday speech simply says that something is there.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hiện hữu + tân ngữhiện hữu + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hiện hữu

Thí dụ:

Chàng ngạc nhiên không phải vì sự hiện hữu của con đường.

What surprised him was not the existence of the path.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Cha tôi được quyền tự do trồng mía làm đường bán như cũ, lại còn có quyền kiểm soát các lò đường hiện hữu trong vùng nữa.

My father was free to grow cane and make sugar to sell as before, and he also had the right to oversee the sugar mills existing in the area.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Sự hiện hữu của vua Hùng Vương không được chứng minh bằng sử liệu của một nước lân cận hay bằng cổ vật mà tiền sử học đã đào được.

The existence of King Hung Vuong is not proven by the historical records of a neighbouring country or by artefacts that prehistorians have dug up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chàng ngạc nhiên không phải vì sự hiện hữu của con đường.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 14
“Cha tôi được quyền tự do trồng mía làm đường bán như cũ, lại còn có quyền kiểm soát các lò đường hiện hữu trong vùng nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 13
“Sự hiện hữu của vua Hùng Vương không được chứng minh bằng sử liệu của một nước lân cận hay bằng cổ vật mà tiền sử học đã đào được.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 8. Thượng Việt, người Mường và Tô-tem Lạc Việt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hiện hữu”

“hiện hữu” nghĩa là gì?

Có thiệt, đang có mặt ở đó; đi sau chữ sự thì chỉ việc một vật, một người có thiệt.

“hiện hữu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Chàng ngạc nhiên không phải vì sự hiện hữu của con đường.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.