Nghĩa của “hiển hiện” là gì?
Hiện ra rõ ràng trước mắt, thấy được như thiệt, dù là vật có thiệt hay chỉ là điều mình hình dung.
Tiếng Anh: To appear clearly before one's eyes, as plain as if real, whether it is a real thing or only something one pictures.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hiển hiện”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hiển hiện là hiện ra rõ rành rành cho mình thấy. Trong kho văn Nam Bộ sau nó hay có trước mắt, trước mặt: hai lá phổi hiển hiện trước mắt, vật tìm kiếm cả năm đang hiển hiện ở trước mặt. Nó cũng nói điều chỉ thấy trong trí: nhắm mắt mà hình dung, tắt đèn mà vẫn thấy hiển hiện cảnh ngoài trời, cái vũ trụ tưởng đã sụp đổ lại hiển hiện ra. Hồn người thân đã khuất hiện về cũng nói là hiển hiện về.
🇬🇧 It means to show itself so plainly that one sees it. In the Southern corpus it is often followed by words for before one's eyes or in front of one: two lungs appearing before the eyes, a thing searched for all year now plainly there in front of someone. It is also said of what is seen only in the mind: picturing something with the eyes closed, still seeing the scene outdoors with the lamp out, a universe thought to have collapsed appearing again. The spirit of a dead relative coming back is also said to appear in this way.
Thí dụ:
Hạnh nhắm mắt lại, hình dung thấy rõ ràng hai lá phổi hiển hiện trước mắt nàng.
Hanh closed her eyes and pictured, quite clearly, the two lungs appearing before her.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữVật mà chàng ra công tìm kiếm cả năm nay, đang hiển hiện ở trước mặt.
The thing he had taken such pains to search for all this year was now plainly there in front of him.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửLệ có cảm tưởng như hồn mẹ linh thiêng hiển hiện về vì xót thương hai đứa trẻ thơ côi cút bơ vơ.
Le had the feeling that her mother's sacred spirit had come back and appeared, out of pity for the two forlorn orphaned children.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTrong phút giây lặng lẽ ấy, cái vũ trụ mà Thúy ngỡ sụp đổ từ lâu trong tâm tưởng, lại hiển hiện ra trước mặt nàng.
In that silent moment, the universe that Thuy thought had long since collapsed in her mind appeared again before her.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmBan đêm, nằm nhà đóng cửa lại, tắt đèn nhưng thiên hạ vẫn thấy hiển hiện cảnh ngoài trời: ếch nhái kêu, tàu chuối phất phơ, chó sủa ma hay sủa kẻ trộm.
At night, lying at home with the door shut and the lamp out, people still see the scene outdoors plainly: frogs croaking, banana leaves fluttering, dogs barking at ghosts or at thieves.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hạnh nhắm mắt lại, hình dung thấy rõ ràng hai lá phổi hiển hiện trước mắt nàng.”“Vật mà chàng ra công tìm kiếm cả năm nay, đang hiển hiện ở trước mặt.”“Lệ có cảm tưởng như hồn mẹ linh thiêng hiển hiện về vì xót thương hai đứa trẻ thơ côi cút bơ vơ.”“Trong phút giây lặng lẽ ấy, cái vũ trụ mà Thúy ngỡ sụp đổ từ lâu trong tâm tưởng, lại hiển hiện ra trước mặt nàng.”“Ban đêm, nằm nhà đóng cửa lại, tắt đèn nhưng thiên hạ vẫn thấy hiển hiện cảnh ngoài trời: ếch nhái kêu, tàu chuối phất phơ, chó sủa ma hay sủa kẻ trộm.”Câu hỏi thường gặp về “hiển hiện”
“hiển hiện” nghĩa là gì?
Hiện ra rõ ràng trước mắt, thấy được như thiệt, dù là vật có thiệt hay chỉ là điều mình hình dung.
“hiển hiện” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Hạnh nhắm mắt lại, hình dung thấy rõ ràng hai lá phổi hiển hiện trước mắt nàng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.