Trở lại từ điển

hiển hách

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hiển hách” là gì?

Rực rỡ, lừng lẫy, tiếng tăm vang xa khiến ai cũng biết, cũng nể.

Tiếng Anh: Glorious and renowned, with a name known and respected far and wide.

Cách đọc
hiển hách(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hiển hách”:

1 nét nghĩa
1rực rỡ, lừng lẫyđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Hiển hách là rực rỡ, lừng lẫy. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về đường làm quan: lên tới chức lớn trong triều, sự nghiệp hiển hách một thời. Nó còn nói sự linh thiêng tỏ ra cho người ta thấy tận mắt.

🇬🇧 It means glorious and renowned. In the Southern corpus it is said of an official career: rising to a high post at court, a career glorious in its time. It is also said of a spirit's power shown plainly before people's eyes.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hiển háchhiển hách + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hiển hách

Thí dụ:

Hữu Thanh làm quan được vua tin cậy, không đầy mười năm lên đến chức Thượng thơ, về sau lại vinh thăng lên chức Tể tướng, sự nghiệp hiển hách một thời.

Huu Thanh served as an official trusted by the king, in less than ten years rose to the post of minister, and later was promoted to prime minister, a career glorious in its time.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hữu Thanh làm quan được vua tin cậy, không đầy mười năm lên đến chức Thượng thơ, về sau lại vinh thăng lên chức Tể tướng, sự nghiệp hiển hách một thời.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con thằng mõ làm quan trạng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hiển hách”

“hiển hách” nghĩa là gì?

Rực rỡ, lừng lẫy, tiếng tăm vang xa khiến ai cũng biết, cũng nể.

“hiển hách” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Hữu Thanh làm quan được vua tin cậy, không đầy mười năm lên đến chức Thượng thơ, về sau lại vinh thăng lên chức Tể tướng, sự nghiệp hiển hách một thời.”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “hiển hách” là gì?

“hiển hách” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 顯 (hiển), 赫 (hách). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.

“hiển hách” thuộc từ loại gì?

“hiển hách” thuộc từ loại tính từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc C1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.