Nghĩa của “hiển đạt” là gì?
Làm nên, có chức phận cao và tiếng tăm, được người đời nể trọng.
Tiếng Anh: To rise in the world, gaining high position and a name that people respect.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hiển đạt”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hiển đạt là làm nên, có chức phận và tiếng tăm. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về một người: có tài học cao thì sẽ hiển đạt mau lẹ. Nó cũng nói về cả dòng họ: làm cho tông môn hiển đạt, tức là làm rạng rỡ cho họ hàng nhà mình.
🇬🇧 It means rising in the world and gaining position and a name. In the Southern corpus it is said of a person: with great learning one will rise quickly. It is also said of a whole family line: to bring distinction to one's clan.
Thí dụ:
Với tài học đã cao của thầy, chắc thầy sẽ hiển đạt mau lẹ.
With learning as high as yours, you will surely rise in the world quickly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTôi nay tuổi đã 41 rồi; tôi sợ e sau ngày tôi nhắm mắt qui tiên thì hai trẻ không biết kế chí của tôi mà làm cho tông môn hiển đạt.
I am already 41 years old; I fear that after the day I close my eyes and pass on, the two boys will not know how to carry on my purpose and bring distinction to our family line.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Với tài học đã cao của thầy, chắc thầy sẽ hiển đạt mau lẹ.”“Tôi nay tuổi đã 41 rồi; tôi sợ e sau ngày tôi nhắm mắt qui tiên thì hai trẻ không biết kế chí của tôi mà làm cho tông môn hiển đạt.”Câu hỏi thường gặp về “hiển đạt”
“hiển đạt” nghĩa là gì?
Làm nên, có chức phận cao và tiếng tăm, được người đời nể trọng.
“hiển đạt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Với tài học đã cao của thầy, chắc thầy sẽ hiển đạt mau lẹ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.