Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hi hữu” là gì?

Rất ít khi có, rất ít khi xảy ra, cả đời khó gặp được một lần.

Tiếng Anh: Very seldom found or happening, hardly met with once in a lifetime; extremely rare.

Cách đọc
hi hữu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hi hữu”:

1 nét nghĩa
1rất ít khi có, ít khi xảy rađời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Hi hữu là ít có, ít xảy ra tới mức đáng lấy làm lạ. Trong văn Nam Bộ nó đứng sau chuyện, trường hợp: một chuyện hi hữu, một trường hợp hi hữu. Hay gặp nhứt là cụm thế gian hi hữu, ý nói ở đời ít ai thấy.

🇬🇧 It means so rare, so seldom happening, as to be a wonder. In Southern writing it follows the words for a thing or a case: a rare thing, a rare case. Most common is a set phrase meaning rarely seen in this world.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hi hữuhi hữu + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hi hữu

Thí dụ:

Gặp nhau là một chuyện ít xảy ra mà gặp nhau lần thứ nhì, như giờ đây, lại là một chuyện hi hữu.

Meeting each other is something that seldom happens, and meeting a second time, as now, is a truly rare thing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Bắt sấu bằng hai tay không quả là phi phàm, thế gian hi hữu.

Catching crocodiles with bare hands is truly extraordinary, a thing rarely seen in this world.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Hú vía, đó là nhờ hồng phước ông bà để lại cho xe lật như vậy mà chỉ trặc chơn thôi thì thế gian hi hữu rồi.

Thank heaven, it must be the blessings your ancestors left you: for the car to overturn like that and leave only a sprained ankle is rare in this world.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Thật là một trường hợp thế gian hi hữu.

It is truly a case rarely seen in this world.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Gặp nhau là một chuyện ít xảy ra mà gặp nhau lần thứ nhì, như giờ đây, lại là một chuyện hi hữu.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Bắt sấu bằng hai tay không quả là phi phàm, thế gian hi hữu.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Bắt Sấu Rừng U Minh Hạ
“Hú vía, đó là nhờ hồng phước ông bà để lại cho xe lật như vậy mà chỉ trặc chơn thôi thì thế gian hi hữu rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 9
“Thật là một trường hợp thế gian hi hữu.”
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hi hữu”

“hi hữu” nghĩa là gì?

Rất ít khi có, rất ít khi xảy ra, cả đời khó gặp được một lần.

“hi hữu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Gặp nhau là một chuyện ít xảy ra mà gặp nhau lần thứ nhì, như giờ đây, lại là một chuyện hi hữu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.