Trở lại từ điển

hệ thống

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hệ thống” là gì?

Nhiều phần, nhiều thứ dính dáng với nhau, được sắp theo một thứ tự để làm thành một khối chung.

Tiếng Anh: A set of parts or things that are linked together and arranged in an order so as to form one whole.

Cách đọc
hệ thống(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hệ thống”:

1 nét nghĩa
1nhiều phần sắp thành một khốiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hệ thống là nhiều phần ăn khớp với nhau, sắp có thứ tự, làm thành một khối. Trong kho văn Nam Bộ nó chỉ đủ thứ: một bộ máy thô sơ như hệ thống đòn bẩy của cái cần vọt, một cách tổ chức việc làm ăn như hệ thống mua bán, một nhóm tiếng cùng họ trong một thứ tiếng, hay mớ ước vọng của một người, mối tình cảm giữa chòm xóm với nhau. Nói tóm lược lại thành hệ thống là gom những điều rời rạc lại cho có đầu có đuôi.

🇬🇧 It is a number of parts that fit together in an order and form one whole. In the Southern corpus it names all sorts of things: a simple mechanism such as the system of levers in a well sweep, a way of organising business such as a trading system, a family of related words in a language, or one person's set of wishes and the web of feeling between neighbours. To sum things up into a system is to gather scattered points into an ordered whole.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + hệ thốnggây / nảy sinh + hệ thống + với / đối vớihệ thống + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Về sau, cũng chính thương gia Huê kiều đứng ra tổ chức hệ thống mua bán hoàn hảo hơn.

Later on, it was the overseas Chinese merchants themselves who set up a better organised trading system.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Cần vọt là một hệ thống đòn bẩy mà điểm tựa là đầu cột, sức mạnh là sợi dây treo thùng và đối lực là phiến đá treo ở sau đuôi đòn.

A well sweep is a system of levers in which the fulcrum is the top of the post, the force is the rope holding the bucket, and the counterweight is the slab of stone hung at the tail of the beam.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Chúng tôi biết được những điều ấy do các công trình nghiên cứu khác, còn rời rạc, chưa được tóm lược lại thành hệ thống như đối với dân Lạc ở Trung Hoa.

We know these things from other studies, still scattered, not yet summed up into a system as has been done for the Lac people in China.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Anh bạn Mộc vốn hiền lành, chẳng bao giờ dính dáng trong công việc làm ăn hoặc trong hệ thống tình cảm chòm xóm liên gia với bà chủ xuất nhập cảng.

My friend Moc was a gentle sort, never mixed up in the business dealings or in the web of neighbourly ties with the lady who ran the import-export firm.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Từ thuở giờ, Hiếu chỉ mơ những điều khác và sự cần tiền gần đây cũng chưa đủ già giặn để gây ra một hệ thống ước vọng mới thay cho những mộng nên thơ trước đó.

Until now Hieu had dreamed only of other things, and the recent need for money was not yet seasoned enough to raise a new system of wishes in place of the poetic dreams of before.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Danh từ của Việt Nam thuộc hệ thống PLƠN.

The Vietnamese noun belongs to the PLON system.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lột Trần Việt Ngữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Về sau, cũng chính thương gia Huê kiều đứng ra tổ chức hệ thống mua bán hoàn hảo hơn.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu phát triển xứ đàng trong, phục quốc và củng cố quốc gia
“Cần vọt là một hệ thống đòn bẩy mà điểm tựa là đầu cột, sức mạnh là sợi dây treo thùng và đối lực là phiến đá treo ở sau đuôi đòn.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 4
“Chúng tôi biết được những điều ấy do các công trình nghiên cứu khác, còn rời rạc, chưa được tóm lược lại thành hệ thống như đối với dân Lạc ở Trung Hoa.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 4. Mã Lai chủng
“Anh bạn Mộc vốn hiền lành, chẳng bao giờ dính dáng trong công việc làm ăn hoặc trong hệ thống tình cảm chòm xóm liên gia với bà chủ xuất nhập cảng.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Người Bạn Triệu Phú
“Từ thuở giờ, Hiếu chỉ mơ những điều khác và sự cần tiền gần đây cũng chưa đủ già giặn để gây ra một hệ thống ước vọng mới thay cho những mộng nên thơ trước đó.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Danh từ của Việt Nam thuộc hệ thống PLƠN.”
Bình Nguyên Lộc, Lột Trần Việt Ngữ, 22. Trãi và Mã
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hệ thống”

“hệ thống” nghĩa là gì?

Nhiều phần, nhiều thứ dính dáng với nhau, được sắp theo một thứ tự để làm thành một khối chung.

“hệ thống” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Về sau, cũng chính thương gia Huê kiều đứng ra tổ chức hệ thống mua bán hoàn hảo hơn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.