Nghĩa của “hệ thống hoá” là gì?
Sắp xếp nhiều điều rời rạc lại cho có thứ lớp, có đầu có đuôi, ăn khớp với nhau.
Tiếng Anh: To arrange many scattered things into an ordered whole whose parts fit together.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hệ thống hoá”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hệ thống hoá là sắp nhiều điều rời rạc lại cho có thứ lớp. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau danh từ để nói vật đã được sắp như vậy: bản đồ hệ thống hoá, tức là bảng ghi lại cho thấy cái nào trước, cái nào sau.
🇬🇧 It means putting many scattered things into order. In the Southern corpus it follows a noun to describe something arranged in that way: a systematised chart, that is, a table set down to show what comes before and what comes after.
Thí dụ:
Dưới đây là bản đồ hệ thống hoá do Ngô Sĩ Liên ghi ra trên giấy.
Below is the systematised chart that Ngo Si Lien set down on paper.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Dưới đây là bản đồ hệ thống hoá do Ngô Sĩ Liên ghi ra trên giấy.”Câu hỏi thường gặp về “hệ thống hoá”
“hệ thống hoá” nghĩa là gì?
Sắp xếp nhiều điều rời rạc lại cho có thứ lớp, có đầu có đuôi, ăn khớp với nhau.
“hệ thống hoá” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Dưới đây là bản đồ hệ thống hoá do Ngô Sĩ Liên ghi ra trên giấy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.