Nghĩa của “hậu trường” là gì?
Phần phía sau sân khấu, khán giả không thấy, nơi đào kép sửa soạn và chờ ra diễn.
Tiếng Anh: The part behind the stage, out of the audience's sight, where performers get ready and wait to go on; backstage.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hậu trường”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hậu trường là chỗ phía sau sân khấu, cách sân khấu bằng một bức màn. Trong văn Nam Bộ người ta đứng ở hậu trường, vô hậu trường; người ngoài phải xin phép mới được vô đó gặp đào kép. Diễn xong vai thì người diễn lui vô hậu trường. Tiếng nói từ phía sau vọng ra cho khán giả nghe gọi là tiếng vang hậu trường.
🇬🇧 It is the place behind the stage, separated from it by a curtain. In Southern writing people stand backstage and go backstage; an outsider must ask leave to go in and meet the performers. When a part is done, the performer withdraws backstage. A voice carried out to the audience from behind is called a voice from backstage.
Thí dụ:
Hạnh đứng ở hậu trường, len lén nhìn qua bức màn mà thấy phát ngợp và muốn khớp.
Hanh stood backstage, peeped through the curtain, felt overwhelmed and nearly got stage fright.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữLần đầu tiên Hiếu sắp để chân vào hậu trường một rạp hát nên nàng hồi hộp ghê lắm.
It was the first time Hieu was about to set foot backstage in a theatre, so she was terribly nervous.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoSân khấu lộ thiên, chỉ có một bức màn giăng ngang ngăn cách sân khấu với hậu trường.
The stage was in the open air, with only a curtain hung across to separate the stage from the backstage.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauNhưng nhờ được vào hậu trường sân khấu vài lần, nó chợt hiểu.
But having been allowed backstage a few times, the child suddenly understood.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúĐợi cho tới lúc gần vãn hát, cô Ba hết vai, tôi mới xin phép vào hậu trường để nhìn tận mặt người xưa khi nàng đã rửa sạch mặt phấn để xem sao.
I waited until the show was nearly over and Miss Ba had finished her part, then asked leave to go backstage and look the woman of my past in the face once she had washed off her powder, to see how she was.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròĐến khi cô vào hậu trường, diễn viên còn lại và cả khán giả nữa, không ai tiếc hết.
When she went off backstage, neither the remaining actors nor the audience felt any regret.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNếu thêm phần thuyết minh, kiểu « tiếng vang hậu trường » do một xướng ngôn viên riêng thì kết quả sẽ nhân lên.
If a commentary were added, a kind of 'voice from backstage' spoken by a separate announcer, the effect would be multiplied.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hạnh đứng ở hậu trường, len lén nhìn qua bức màn mà thấy phát ngợp và muốn khớp.”“Lần đầu tiên Hiếu sắp để chân vào hậu trường một rạp hát nên nàng hồi hộp ghê lắm.”“Sân khấu lộ thiên, chỉ có một bức màn giăng ngang ngăn cách sân khấu với hậu trường.”“Nhưng nhờ được vào hậu trường sân khấu vài lần, nó chợt hiểu.”“Đợi cho tới lúc gần vãn hát, cô Ba hết vai, tôi mới xin phép vào hậu trường để nhìn tận mặt người xưa khi nàng đã rửa sạch mặt phấn để xem sao.”“Đến khi cô vào hậu trường, diễn viên còn lại và cả khán giả nữa, không ai tiếc hết.”“Nếu thêm phần thuyết minh, kiểu « tiếng vang hậu trường » do một xướng ngôn viên riêng thì kết quả sẽ nhân lên.”Câu hỏi thường gặp về “hậu trường”
“hậu trường” nghĩa là gì?
Phần phía sau sân khấu, khán giả không thấy, nơi đào kép sửa soạn và chờ ra diễn.
“hậu trường” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Hạnh đứng ở hậu trường, len lén nhìn qua bức màn mà thấy phát ngợp và muốn khớp.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.