Trở lại từ điển

hậu thân

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hậu thân” là gì?

Phần đời về sau của chính mình; chuyện ăn ở, tiền bạc để sống lúc về sau.

Tiếng Anh: One's own later life; the means to live on in the years ahead.

Cách đọc
hậu thân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hậu thân”:

1 nét nghĩa
1phần đời về sau của mìnhđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Trong kho văn Nam Bộ hậu thân là phần đời còn lại của mình, nhứt là lúc già yếu hay khi không còn ai lo cho. Nó đi với lo, để: đờn bà có con đông thì phải lo hậu thân; tiền vốn thì để hậu thân, đừng cho vay. Ý là giữ sẵn của cho mình sống về sau.

🇬🇧 In the Southern corpus it means the rest of one's own life, above all old age or a time when nobody else will provide. It goes with words for seeing to and setting aside: a woman with many children must think of her later years; one's capital is kept for later life and not lent out. The idea is to keep means in hand to live on later.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hậu thâncó / dùng / giữ + hậu thânhậu thân + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mình cũng không nên trách chị; bởi vì chị là đờn bà, lại có con đông, chị phải lo hậu thân chớ.

We should not blame her either; she is a woman, with many children besides, so of course she has to think of her later years.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Mỗi tháng qua gởi cho em phân nửa số lương để tiêu dùng, còn vốn của em thì em để hậu thân, đừng có ham lời cho vay cho nợ mà khó lòng.

Each month I will send you half my pay to live on, and as for your own capital, keep it for your later years; do not be tempted by interest into lending it out, or there will be trouble.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mình cũng không nên trách chị; bởi vì chị là đờn bà, lại có con đông, chị phải lo hậu thân chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
“Mỗi tháng qua gởi cho em phân nửa số lương để tiêu dùng, còn vốn của em thì em để hậu thân, đừng có ham lời cho vay cho nợ mà khó lòng.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hậu thân”

“hậu thân” nghĩa là gì?

Phần đời về sau của chính mình; chuyện ăn ở, tiền bạc để sống lúc về sau.

“hậu thân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cười gượng của Hồ Biểu Chánh: “Mình cũng không nên trách chị; bởi vì chị là đờn bà, lại có con đông, chị phải lo hậu thân chớ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.