Trở lại từ điển

hậu mãi

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hậu mãi” là gì?

Việc người bán lo cho khách sau khi đã bán hàng: bảo hành, sửa chữa, đổi trả.

Tiếng Anh: What the seller does for the customer after the sale: warranty, repair, exchange and return.

Cách đọc
hậu mãi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hậu mãi”:

1 nét nghĩa
1việc lo cho khách sau khi bánđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hậu mãi là phần chăm sóc khách sau khi bán. Trong báo Sài Gòn nó đứng sau một danh từ khác: chính sách hậu mãi, dịch vụ hậu mãi.

🇬🇧 It is the care given to the customer after the sale. In Saigon newspapers it follows another noun: an after-sales policy, an after-sales service.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + hậu mãiđọc / xem / viết / lưu + hậu mãihậu mãi + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Đã có không ít trường hợp dở khóc dở cười xảy ra khi người tiêu dùng mua hàng do đặt niềm tin vào chính sách hậu mãi của doanh nghiệp.

There have been quite a few tragicomic cases when consumers bought goods because they trusted a company's after-sales policy.

Nguồn: Tuổi Trẻ, Hậu mãi kém, người tiêu dùng sẽ quay lưng

Thay vì đóng vai trò là nơi tiếp nhận máy lỗi như trước đây, không gian mới được xây dựng theo đúng tiêu chuẩn của hãng ở toàn cầu: một “điểm chạm” tích hợp giữa dịch vụ hậu mãi, trải nghiệm sản phẩm và mua sắm thiết bị chính hãng.

Instead of serving as a place that takes in faulty machines as before, the new space is built to the maker's global standard: a touchpoint combining after-sales service, product experience and the purchase of genuine devices.

Nguồn: Thanh Niên, Cuộc đua mới của dịch vụ hậu mãi công nghệ
Dẫn chứng báo chí

Tiếng nầy được dùng ra sao trên báo Sài Gòn

“Đã có không ít trường hợp dở khóc dở cười xảy ra khi người tiêu dùng mua hàng do đặt niềm tin vào chính sách hậu mãi của doanh nghiệp.”
Tuổi Trẻ, Hậu mãi kém, người tiêu dùng sẽ quay lưng, ngày 03/01/2009
“Thay vì đóng vai trò là nơi tiếp nhận máy lỗi như trước đây, không gian mới được xây dựng theo đúng tiêu chuẩn của hãng ở toàn cầu: một “điểm chạm” tích hợp giữa dịch vụ hậu mãi, trải nghiệm sản phẩm và mua sắm thiết bị chính hãng.”
Thanh Niên, Cuộc đua mới của dịch vụ hậu mãi công nghệ, ngày 02/04/2026
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hậu mãi”

“hậu mãi” nghĩa là gì?

Việc người bán lo cho khách sau khi đã bán hàng: bảo hành, sửa chữa, đổi trả.

“hậu mãi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hậu mãi kém, người tiêu dùng sẽ quay lưng của Tuổi Trẻ: “Đã có không ít trường hợp dở khóc dở cười xảy ra khi người tiêu dùng mua hàng do đặt niềm tin vào chính sách hậu mãi của doanh nghiệp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.