Nghĩa của “hảo hạng” là gì?
Thuộc thứ tốt nhứt, ngon nhứt trong các thứ cùng loại.
Tiếng Anh: Of the best and finest kind among things of its sort; top quality.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hảo hạng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hảo hạng là thuộc thứ tốt nhứt, nói về món hàng, món ăn món uống. Trong kho văn Nam Bộ có: cà-phê ngon hảo hạng. Người ta còn thêm chữ thượng ở trước cho mạnh hơn: nước hoa thượng hảo hạng.
🇬🇧 It means of the best kind, said of goods and of things to eat or drink. In the Southern corpus there is fine coffee of the best grade. A word meaning top is often put before it for more force, as in perfume of the very finest grade.
Thí dụ:
Uống vừa xong một ly cà-phê thật bự, mà lại là thứ cà-phê ngon hảo hạng nữa, thế mà Cần cứ lăn ra mà ngáy pho pho được như thường sau đó.
Can had just finished a really big cup of coffee, and fine coffee of the best grade at that, and yet afterwards Can simply rolled over and snored away as usual.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhChà, nước hoa thượng hảo hạng.
My, perfume of the very finest grade.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Uống vừa xong một ly cà-phê thật bự, mà lại là thứ cà-phê ngon hảo hạng nữa, thế mà Cần cứ lăn ra mà ngáy pho pho được như thường sau đó.”“Chà, nước hoa thượng hảo hạng.”Câu hỏi thường gặp về “hảo hạng”
“hảo hạng” nghĩa là gì?
Thuộc thứ tốt nhứt, ngon nhứt trong các thứ cùng loại.
“hảo hạng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Uống vừa xong một ly cà-phê thật bự, mà lại là thứ cà-phê ngon hảo hạng nữa, thế mà Cần cứ lăn ra mà ngáy pho pho được như thường sau đó.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.