Nghĩa của “hảo hán” là gì?
Người đàn ông giỏi giang, gan dạ, đáng nhờ cậy lúc khó, theo lối nói trong truyện xưa.
Tiếng Anh: A capable, brave man worth turning to in hard times, in the language of old tales.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hảo hán”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hảo hán là tiếng gọi người đàn ông giỏi giang, gan dạ, đáng nhờ cậy lúc khó. Trong kho văn Nam Bộ có: tìm hảo hán, tức là tìm người tài để nương nhờ.
🇬🇧 It is a word for a capable, brave man worth turning to in hard times. In the Southern corpus one goes looking for such men, that is, for able people to rely on.
Thí dụ:
Ông ta chỉ còn hướng Nam là đất Cửu Chơn, tức đất Việt, thì ông không chạy về đó sao được, chớ nào phải để tìm hảo hán tưởng tượng nào đâu.
He had only the south left, the land of Cuu Chon, that is, Viet land, so how could he not flee there; it was certainly not to look for any imaginary heroes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông ta chỉ còn hướng Nam là đất Cửu Chơn, tức đất Việt, thì ông không chạy về đó sao được, chớ nào phải để tìm hảo hán tưởng tượng nào đâu.”Câu hỏi thường gặp về “hảo hán”
“hảo hán” nghĩa là gì?
Người đàn ông giỏi giang, gan dạ, đáng nhờ cậy lúc khó, theo lối nói trong truyện xưa.
“hảo hán” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Ông ta chỉ còn hướng Nam là đất Cửu Chơn, tức đất Việt, thì ông không chạy về đó sao được, chớ nào phải để tìm hảo hán tưởng tượng nào đâu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.