Trở lại từ điển

hành trang

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hành trang” là gì?

Đồ đạc, quần áo người ta đem theo khi đi xa.

Tiếng Anh: The things and clothes a person takes along when going far.

Cách đọc
hành trang(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hành trang”:

1 nét nghĩa
1đồ đem theo khi đi xađời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hành trang là đồ đem theo khi đi xa. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với sửa soạn: ai muốn đi theo thì sửa soạn hành trang. Cũng có khi nói rõ nó gồm những gì: hành trang của một người chỉ có một chiếc va ly nhỏ.

🇬🇧 It names what one takes along on a long journey. In the Southern corpus it goes with a verb for getting ready: whoever wants to come along should get their things ready. What it consists of may also be stated: one person's luggage is just a small suitcase.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hành trangcó / dùng / giữ + hành tranghành trang + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hành trang của chị Phượng chỉ có 1 chiếc va ly nhỏ.

Phuong's luggage was just one small suitcase.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Nhớ lời báo mộng của Bồ tát, hôm sau sư Nguyễn Được hội các đệ tử nói rõ mục đích đi tìm chân kinh và bảo nếu ai muốn đi theo mình thì hãy sửa soạn hành trang.

Remembering what the Bodhisattva had told him in the dream, the next day the monk Nguyen Duoc gathered his disciples, explained the aim of going in search of the true scriptures, and said that whoever wished to follow him should get their things ready.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hành trang của chị Phượng chỉ có 1 chiếc va ly nhỏ.”
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 8
“Nhớ lời báo mộng của Bồ tát, hôm sau sư Nguyễn Được hội các đệ tử nói rõ mục đích đi tìm chân kinh và bảo nếu ai muốn đi theo mình thì hãy sửa soạn hành trang.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Nhà sư và con cá kình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hành trang”

“hành trang” nghĩa là gì?

Đồ đạc, quần áo người ta đem theo khi đi xa.

“hành trang” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Không Còn Là Ngày Xưa của Dung Sàigòn: “Hành trang của chị Phượng chỉ có 1 chiếc va ly nhỏ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.