Nghĩa của “hành tinh” là gì?
Khối cầu lớn trong vũ trụ, tự nó không phát sáng, xoay quanh một ngôi sao như trái đất xoay quanh mặt trời.
Tiếng Anh: A large globe in space that gives no light of its own and circles a star, as the earth circles the sun.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hành tinh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hành tinh là một thế giới trong vũ trụ như trái đất. Trong kho văn Nam Bộ có lối so sánh: như một người từ hành tinh khác mới tới, nói một người bỗng trở nên lạ hoắc trong mắt người khác, không còn hiểu nổi.
🇬🇧 It names a world in space like the earth. In the Southern corpus there is the comparison of someone to a person just arrived from another planet, said of a person who suddenly seems a complete stranger in another's eyes, no longer understandable.
Thí dụ:
Dưới mắt bà Loan, bây giờ Trà như một người từ hành tinh khác mới đến.
In Mrs Loan's eyes, Tra was now like someone just arrived from another planet.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Dưới mắt bà Loan, bây giờ Trà như một người từ hành tinh khác mới đến.”Câu hỏi thường gặp về “hành tinh”
“hành tinh” nghĩa là gì?
Khối cầu lớn trong vũ trụ, tự nó không phát sáng, xoay quanh một ngôi sao như trái đất xoay quanh mặt trời.
“hành tinh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cánh Hồng Gai của Từ Kế Tường: “Dưới mắt bà Loan, bây giờ Trà như một người từ hành tinh khác mới đến.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.