Nghĩa của “hanh thông” là gì?
Trôi chảy, suôn sẻ, không gặp trắc trở; nói về vận số, công việc.
Tiếng Anh: Running smoothly, without setbacks; said of one's fortunes or affairs.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hanh thông”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hanh thông là suôn sẻ, mọi việc trôi chảy. Trong kho văn Nam Bộ nó nằm trong lời đoán số: vận hội hanh thông, nói quãng đời gặp may, làm gì cũng xuôi, trái với quãng gặp hạn xấu, gian lao trắc trở.
🇬🇧 It means going smoothly, with everything flowing well. In the Southern corpus it sits in a fortune reading: one's luck runs smooth, said of a stretch of life when things go well, as against a stretch under a bad star, full of toil and setbacks.
Thí dụ:
Vận hạn: từ 14 trở lại vận hội hanh thông, nhưng phải một hạn từ 15 đến 24 là hạn Trúc La lại gặp Kiếp Không, Hình, Thương, Thái Tuế, tương đối rất xấu, chắc là gian lao trắc trở.
Fortunes: up to the age of 14 luck runs smooth, but there is one bad spell from 15 to 24, the Truc La spell, which also meets Kiep Khong, Hinh, Thuong and Thai Tue, on the whole very bad, surely a time of toil and setbacks.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vận hạn: từ 14 trở lại vận hội hanh thông, nhưng phải một hạn từ 15 đến 24 là hạn Trúc La lại gặp Kiếp Không, Hình, Thương, Thái Tuế, tương đối rất xấu, chắc là gian lao trắc trở.”Câu hỏi thường gặp về “hanh thông”
“hanh thông” nghĩa là gì?
Trôi chảy, suôn sẻ, không gặp trắc trở; nói về vận số, công việc.
“hanh thông” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Dễ Thương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Vận hạn: từ 14 trở lại vận hội hanh thông, nhưng phải một hạn từ 15 đến 24 là hạn Trúc La lại gặp Kiếp Không, Hình, Thương, Thái Tuế, tương đối rất xấu, chắc là gian lao trắc trở.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.