Nghĩa của “hành cung” là gì?
Nhà cất sẵn ở xa kinh đô để vua nghỉ lại khi đi đường.
Tiếng Anh: A residence built away from the capital for the king to stay in when travelling.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hành cung”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hành cung là chỗ ở dành cho vua khi vua đi xa kinh đô. Trong kho văn Nam Bộ có ý kiến cho rằng cái đình làng nguyên xưa kia là hành cung, và có người bác ý đó.
🇬🇧 It names a lodging kept for the king when he travels away from the capital. In the Southern corpus there is the view that the village communal house was originally a royal lodging of this kind, a view that someone else rejects.
Thí dụ:
Ông L. Bézacier lại bác bỏ luận cứ của các học giả Việt cho rằng đình, nguyên xưa kia là hành cung.
Mr L. Bezacier, for his part, rejects the argument of the Vietnamese scholars that the communal house was originally a royal travelling lodge.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông L. Bézacier lại bác bỏ luận cứ của các học giả Việt cho rằng đình, nguyên xưa kia là hành cung.”Câu hỏi thường gặp về “hành cung”
“hành cung” nghĩa là gì?
Nhà cất sẵn ở xa kinh đô để vua nghỉ lại khi đi đường.
“hành cung” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Ông L. Bézacier lại bác bỏ luận cứ của các học giả Việt cho rằng đình, nguyên xưa kia là hành cung.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.