Nghĩa của “hành chính” là gì?
Việc cai quản, sắp đặt công việc chung của một nước hay một vùng; thuộc về việc đó.
Tiếng Anh: The work of governing and arranging the public affairs of a country or a region; having to do with that work.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hành chính”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hành chính là việc cai quản, sắp đặt công việc chung của nhà nước ở một vùng. Trong kho văn Nam Bộ có đơn vị hành chính, tức là mỗi phần đất được chia ra để cai quản.
🇬🇧 It means the governing and arranging of public affairs in a territory. In the Southern corpus there is the phrase administrative unit, that is, each piece of land marked off to be governed.
Thí dụ:
Chúa Nguyễn nắm nguyên tắc căn bản là phát triển các đơn vị hành chính liền ranh nhau.
The Nguyen lords held to the basic principle of developing administrative units that bordered one another.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chúa Nguyễn nắm nguyên tắc căn bản là phát triển các đơn vị hành chính liền ranh nhau.”Câu hỏi thường gặp về “hành chính”
“hành chính” nghĩa là gì?
Việc cai quản, sắp đặt công việc chung của một nước hay một vùng; thuộc về việc đó.
“hành chính” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Chúa Nguyễn nắm nguyên tắc căn bản là phát triển các đơn vị hành chính liền ranh nhau.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.