Nghĩa của “hàng ngũ” là gì?
Số người đứng chung một phe, một giới, kể chung như một khối; ở trong hàng ngũ nào là thuộc về phe đó, giới đó.
Tiếng Anh: The body of people on one side or in one group, taken as a whole; to be in someone's ranks is to belong to that side or group.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hàng ngũ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hàng ngũ vốn là lối sắp người ngay ngắn của một toán quân, rồi được dùng cho những người cùng một phe, một giới. Trong kho văn Nam Bộ có: hàng ngũ của chúng tôi, hàng ngũ bên kia, đứng trong hàng ngũ với những kẻ bại trận, trong hàng ngũ phụ huynh học sinh. Trước nó hay có trong, thuộc, đứng trong.
🇬🇧 The word first names the orderly formation of a body of troops, and is then used for people on the same side or in the same group. The Southern corpus has: our ranks, the ranks on the other side, to stand in the ranks of the defeated, among the ranks of the pupils' parents. Words for in, belonging to and standing in often come before it.
Thí dụ:
Hàng ngũ của chúng tôi làm sao được, vì cô minh tinh lại thuộc hàng ngũ bên kia.
How could it be our side, when the film star belongs to the ranks on the other side.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTôi bằng lòng đứng trong hàng ngũ với những kẻ bại trận.
I am content to stand in the ranks of the defeated.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngVào những năm phát thưởng tại nhà hát lớn, rất nhiều trò vui diễn ra không phải trên sân khấu, mà chính ngay trong hàng ngũ phụ huynh học sinh.
In the years when prize-giving was held at the grand theatre, a great many amusing scenes took place not on the stage but right among the ranks of the pupils' parents.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hàng ngũ của chúng tôi làm sao được, vì cô minh tinh lại thuộc hàng ngũ bên kia.”“Tôi bằng lòng đứng trong hàng ngũ với những kẻ bại trận.”“Vào những năm phát thưởng tại nhà hát lớn, rất nhiều trò vui diễn ra không phải trên sân khấu, mà chính ngay trong hàng ngũ phụ huynh học sinh.”Câu hỏi thường gặp về “hàng ngũ”
“hàng ngũ” nghĩa là gì?
Số người đứng chung một phe, một giới, kể chung như một khối; ở trong hàng ngũ nào là thuộc về phe đó, giới đó.
“hàng ngũ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Hàng ngũ của chúng tôi làm sao được, vì cô minh tinh lại thuộc hàng ngũ bên kia.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.