Trở lại từ điển

hàng không

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hàng không” là gì?

Việc đi lại, chuyên chở bằng máy bay; ngành lo việc lái và cho máy bay bay.

Tiếng Anh: Travel and transport by aeroplane; the field concerned with flying aircraft, aviation.

Cách đọc
hàng không(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hàng không”:

1 nét nghĩa
1việc bay, ngành máy bayđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hàng không là việc đi lại trên trời bằng máy bay và ngành lo việc đó. Người ta nói ngành hàng không; nghề hoa tiêu ngành hàng không là nghề lái máy bay, khó tập luyện.

🇬🇧 It is travel through the air by aeroplane and the field that deals with it. People speak of the aviation sector; being a pilot in aviation is the trade of flying aircraft, a hard one to train for.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hàng khôngcó / dùng / giữ + hàng khônghàng không + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi nghe nói nghề hoa tiêu ngành hàng không là nghề khó tập luyện hơn hết.

I have heard that being a pilot in aviation is the hardest trade of all to train for.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi nghe nói nghề hoa tiêu ngành hàng không là nghề khó tập luyện hơn hết.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 21
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hàng không”

“hàng không” nghĩa là gì?

Việc đi lại, chuyên chở bằng máy bay; ngành lo việc lái và cho máy bay bay.

“hàng không” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Tôi nghe nói nghề hoa tiêu ngành hàng không là nghề khó tập luyện hơn hết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.