Nghĩa của “hàng không” là gì?
Việc đi lại, chuyên chở bằng máy bay; ngành lo việc lái và cho máy bay bay.
Tiếng Anh: Travel and transport by aeroplane; the field concerned with flying aircraft, aviation.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hàng không”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hàng không là việc đi lại trên trời bằng máy bay và ngành lo việc đó. Người ta nói ngành hàng không; nghề hoa tiêu ngành hàng không là nghề lái máy bay, khó tập luyện.
🇬🇧 It is travel through the air by aeroplane and the field that deals with it. People speak of the aviation sector; being a pilot in aviation is the trade of flying aircraft, a hard one to train for.
Thí dụ:
Tôi nghe nói nghề hoa tiêu ngành hàng không là nghề khó tập luyện hơn hết.
I have heard that being a pilot in aviation is the hardest trade of all to train for.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi nghe nói nghề hoa tiêu ngành hàng không là nghề khó tập luyện hơn hết.”Câu hỏi thường gặp về “hàng không”
“hàng không” nghĩa là gì?
Việc đi lại, chuyên chở bằng máy bay; ngành lo việc lái và cho máy bay bay.
“hàng không” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Tôi nghe nói nghề hoa tiêu ngành hàng không là nghề khó tập luyện hơn hết.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.